ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Quiz
•
Science
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
hugo hugo
Used 10+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 2. Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.
C. Có thể hút các vật bằng sắt.
D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 1. Chọn các phát biểu sai.
(1) Nam châm hình trụ chỉ có một cực.
(2) Các cực cùng tên thì đẩy nhau.
(3) Thanh nam châm khi để tự do luôn chỉ hướng bắc – nam.
(4) Cao su là vật liệu có từ tính.
(5) Kim la bàn luôn chỉ hướng Mặt Trời mọc và lặn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 3. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.
B. Khi hai cực Nam để gần nhau.
C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.
D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 4. Có hai thanh kim loại luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai thanh kim loại đều là sắt.
B. Hai thanh kim loại đều là nam châm.
C. Một thanh là sắt và một thanh là nam châm.
D. Hai thanh kim loại đều là đồng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm:
A. Mọi nam châm luôn có hai cực.
B. Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.
C. Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.
D. Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng bắc.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 6. Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các
B.vụn sắt vào trong từ trường nam châm.
A. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.
C. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm.
D. vụn của bất kì vật liệu nào vào trong từ trường của nam châm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 7. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ
C. Kim nam châm có trục quay.
D. Cân.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
Ôn tập học kì 2 KHTN 7
Quiz
•
7th Grade
34 questions
Ôn tập giữa kì I (24 -25)
Quiz
•
7th Grade
40 questions
Đề thi giữa kì 1 KHTN lớp 6
Quiz
•
1st Grade - University
37 questions
Bài tập trắc nghiệm khoa học
Quiz
•
4th Grade - University
30 questions
Ôn tập phần trắc nghiệm KHTN
Quiz
•
7th Grade
30 questions
ÔN TẬP CK1 MÔN KHOA HỌC - KHỐI 5 - SỐ 1
Quiz
•
5th Grade - University
33 questions
Ôn tập Công Nghệ Lớp 5 hk1
Quiz
•
5th Grade - University
30 questions
Ôn tập cuối học kì II - KHTN 7
Quiz
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Name That Tune Christmas Edition
Quiz
•
6th - 9th Grade
18 questions
Christmas Science
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring Plate Tectonics and Their Boundaries
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Snow
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
Photosynthesis and Cellular Respiration Review
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Photosynthesis and Cellular Respiration
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Movie Trivia for Christmas
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Cell Organelles and Functions
Quiz
•
6th - 8th Grade
