
HDC_C3
Quiz
•
Chemistry
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
LÂM PHAN PHÚC
FREE Resource
Enhance your content in a minute
106 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn trục liên kết là trục x. Theo phương pháp MO, cấu hình electron hóa trị của NO ở trạng thái cơ bản là
(σ2s)2 (σ*2s)2 (σ2px)2 (π2py π2pz)4 (π*2py π*2pz)1
(σ2s)2 (σ*2s)2 (π2py π2pz)4 (σ2px)2 (π*2py π*2pz)1
(σ2s)2 (σ*2s)2 (π2py)2 (σ2px)2 (π2pz)2 (σ*2px)1
(σ2s)2 (σ*2s)2 (π2py π2pz)4 (σ2px)1 (π*2py π*2pz)2
Answer explanation
Vì có chứa N nên chọn trật tự năng lượn các MO như sau:
𝛔𝟏𝐬 < 𝛔*𝟏𝐬 < 𝛔𝟐𝐬 < 𝛔*𝟐𝐬 < 𝛑𝟐𝐩𝐲 = 𝛑𝟐𝐩𝐳 < 𝛔𝟐𝐩𝐱 < 𝛑*𝟐𝐩𝐲 = 𝛑*𝟐𝐩𝐳 < 𝛔*𝟐𝐩
NO có 5+6=10 e hóa trị nên: (𝛔𝟐𝐬)2 (𝛔*𝟐𝐬)2 (𝛑𝟐𝐩𝐲 𝛑𝟐𝐩𝐳)4 (𝛔𝟐𝐩𝐱)2 (𝛑*𝟐𝐩𝐲 𝛑*𝟐𝐩𝐳 )1
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn trục liên kết là trục x. Theo phương pháp MO, cấu hình electron hóa trị của BF ở trạng thái cơ bản là
(σ2s)2 (σ*2s)2 (σ2px)2 (π2py π2pz)4
(σ2s)2 (σ*2s)2 (π2py π2pz)4 (σ2px)2
(σ2s)2 (σ*2s)2 (σ2px)2 (π2py π2pz)2 (π*2py π*2pz)2
(σ2s)2 (σ*2s)2 (π2py)2 (σ2px)2 (π2pz)2
Answer explanation
Vì có chứa B nên chọn trật tự năng lượn các MO như sau:
𝛔𝟏𝐬 < 𝛔*𝟏𝐬 < 𝛔𝟐𝐬 < 𝛔*𝟐𝐬 < 𝛑𝟐𝐩𝐲 = 𝛑𝟐𝐩𝐳 < 𝛔𝟐𝐩𝐱 < 𝛑*𝟐𝐩𝐲 = 𝛑*𝟐𝐩𝐳 < 𝛔*𝟐𝐩
BF có 3+7=10 e hóa trị nên: (𝛔𝟐𝐬)2 (𝛔*𝟐𝐬)2 (𝛑𝟐𝐩𝐲 𝛑𝟐𝐩𝐳)4 (𝛔𝟐𝐩𝐱)2
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn phương án đúng. Áp dụng phương pháp MO cho các cấu tử NO+, NO, NO-:
(Chọn một hoặc nhiều hơn)
Bậc liên kết giảm dần theo trật tự: NO+ > NO > NO-
NO có bậc liên kết tăng khi mất đi 1 electron và bậc liên kết giảm khi nhận thêm 1 electron.
NO+ là nghịch từ còn NO và NO- là thuận từ.
Độ dài liên kết tăng dần theo trật tự: NO+ < NO < NO-
Answer explanation
Áp dụng: 𝛔𝟏𝐬 < 𝛔*𝟏𝐬 < 𝛔𝟐𝐬 < 𝛔*𝟐𝐬 < 𝛑𝟐𝐩𝐲 = 𝛑𝟐𝐩𝐳 < 𝛔𝟐𝐩𝐱 < 𝛑*𝟐𝐩𝐲 = 𝛑*𝟐𝐩𝐳 < 𝛔*𝟐𝐩
Xét NO+ có 7+8-1=14e: (𝛔1𝐬)2 (𝛔*1𝐬)2 (𝛔𝟐𝐬)2 (𝛔*𝟐𝐬)2 (𝛑𝟐𝐩𝐲 𝛑𝟐𝐩𝐳)4 (𝛔𝟐𝐩𝐱)2 BLK = (10-4)/2=3
Xét NO có 7+8=15e: (𝛔1𝐬)2 (𝛔*1𝐬)2 (𝛔𝟐𝐬)2 (𝛔*𝟐𝐬)2 (𝛑𝟐𝐩𝐲 𝛑𝟐𝐩𝐳)4 (𝛔𝟐𝐩𝐱)2 (𝛑*𝟐𝐩𝐲 𝛑*𝟐𝐩𝐳 )1 BLK = (10-5)/2=2.5
Xét NO- có 7+8+1=16e: (𝛔1𝐬)2 (𝛔*1𝐬)2 (𝛔𝟐𝐬)2 (𝛔*𝟐𝐬)2 (𝛑𝟐𝐩𝐲 𝛑𝟐𝐩𝐳)4 (𝛔𝟐𝐩𝐱)2 (𝛑*𝟐𝐩𝐲 𝛑*𝟐𝐩𝐳 )2 BLK = (10-6)/2=2
Vậy BLK giảm dần NO+ > NO > NO- và độ dài LK tăng dần NO+ < NO < NO-
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn phương án đúng. Liên kết cộng hóa trị theo phương pháp VB có tính chất:
(Chọn một hoặc nhiều hơn)
Bão hòa.
Luôn không cực.
Định hướng.
Không định chỗ
Answer explanation
Tính chất của liên kết cộng hóa trị theo thuyết VB:
• Tính định hướng
• Tính bão hòa
• Tính phân cực (có cực hoặc không có cực)
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn phát biểu đúng về các đặc trưng cơ bản của liên kết cộng hóa trị:
(Chọn một hoặc nhiều hơn)
Bậc liên kết hay độ bội liên kết là số mối liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử.
Độ dài liên kết là khoảng cách giữa tâm của hai nguyên tử tham gia liên kết.
Góc hóa trị hay góc liên kết là góc tạo bởi hai mối liên kết của một nguyên tử trong phân tử.
Năng lượng liên kết thường được đánh giá qua năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết hay năng lượng phân ly liên kết, nên chúng có giá trị dương, đơn vị là kJ/mol.
Độ phân cực của liên kết biểu thị mức độ phân bổ bất đối xứng điện tích giữa hai nguyên tử tham gia liên kết có độ âm điện khác nhau, được biểu hiện bằng momen lưỡng cực của liên kết.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn phương án đúng. Hãy cho biết phân tử có nguyên tử trung tâm N ở trạng thái lai hóa sp3 trong các cấu tử sau:
(Chọn một hoặc nhiều hơn)
NH2-
NO3-
NOF
NH2+
Answer explanation
Dự đoán lai hóa: số nguyên tử biên + 1/2 * (số e lớp ngoài cùng của nguyên tử trung tâm + số e nhận được hay mất đi đối với ion - số e cần để nguyên tử biên đạt cấu hình khí trơ gần nó)
NH2-: 2+1/2(5+1-1*2)=4 -> sp3
NO3-: 3+1/2(5+1-2*3)=3 -> sp2
NH2+: 2+1/2(5-1-1*2)=3 -> sp2
NOF: dùng Lewis: số nhóm lk + số cặp e riêng = 2+1=3 -> sp2
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn phương án đúng. Cấu hình không gian và cực tính của các cấu tử sau:
(Chọn một hoặc nhiều hơn)
H3O+: tháp tam giác, có cực
NH4+: tứ diện, không cực
BH3: tam giác đều, không cực
BeH2: thẳng, không cực
Answer explanation
H3O+: 3+1/2(6-1-1*3)=4 và 1 cặp e riêng -> sp3, tháp tam giác, có cực (do chứa 2 nguyên tử khác nhau là O và H)
NH4+: 4+1/2(5-1-1*4)=4 và 0 cặp riêng -> sp3, tứ diện, không có cực (moment lưỡng cực bị triệt tiêu)
BH3: 3+1/2(3-1*3)=3 và 0 cặp e riêng -> sp2, tam giác phẳng, không có cực (moment lưỡng cực bị triệt tiêu)
BeH2: 2+1/2(2-1*2)=2 và 0 cặp e riêng -> sp, thẳng, không có cực (moment lưỡng cực bị triệt tiêu, H-Be-H có 2 vecto ngược chiều nhau, hút về phía H do có DAD lớn hơn)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
