
Chuẩn mực Kế công
Authored by Trang Thiều
Other
Professional Development
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
57 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị công lập A đánh giá hàng tồn kho xuất kho theo phương pháp FIFO từ khi nó bắt đầu đi vào hoạt động. Đơn vị công lập A đã vận dụng nguyên tắc nào:
Kỳ kế toán
Kịp thời
Phù hợp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị công lập A báo cáo những tài sản sau:
1/ Mua thiết bị y tế để nhượng bán lại cho các đơn vị khác trong quá trình hoạt động bình thường của đơn vị
2/ Trang thiết bị không sử dụng, đang chờ để bán
3/ Toàn bộ tòa nhà A không sử dụng, đang cho thuê
4/ Trang thiết bị đang sử dụng trong quá trình hoạt động thông thường của đơn vị
Được phân loại là TSCĐ hữu hình của đơn vị bao gồm
1,2
2,3
4
3
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Đơn vị A có giá vốn hàng tồn kho đầu kỳ 3.100, giá vốn hàng tồn kho cuối kỳ 3.500. Giá hàng mua trong kỳ là 105.000, chi phí vận chuyển hàng hóa mua là 250 và chi phí vận chuyển hàng hóa bán ra là 260. Thuế giá trị gia tăng của hàng mua trong kỳ không được hoàn lại là 350.
Giá vốn hàng bán trong kỳ của đơn vị A là:
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong năm đơn vị công lập A có các thông tin sau với TSCĐHH:
Giá trị còn lại TSCĐHH đầu kỳ: $300.000
Giá trị còn lại TSCĐHH cuối kỳ: $540.000
Hao mòn TSCĐHH trong kỳ: $25.000
Trong kỳ đơn vị có thanh lý 1 TSCĐHH thu về $30.000 và thặng dư thanh lý TSCĐHH trong giao dịch này là $5.000
Trong kỳ, nguyên giá TSCĐHH của đơn vị tăng lên là:
290.000
240.000
215.000
251.000
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị A mua 1 chiếc máy có nguyên giá $300.000 vào ngày 1.1.20X1, chiếc máy này có giá trị thanh lý ước tính $3.000 và thời gian sử dụng hữu ích là 10 năm. Tổng thời gian sử dụng theo thiết kế của chiếc máy là 30.000 giờ. Số thời gian sử dụng máy cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31.12.20x1 và 31.12.20x2 lần lượt là 2.500 giờ và 3.100 giờ.
Nếu đơn vị A sử dụng phương pháp khấu hao tuyến tính thì mức khấu hao của chiếc máy trong niên độ kế toán kết thúc ngày vào ngày 31.12.20x1 là:
30.000
20.000
29.700
24.750
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị A mua 1 chiếc máy có nguyên giá $300.000 vào ngày 1.1.20X1, chiếc máy này có giá trị thanh lý ước tính $3.000 và thời gian sử dụng hữu ích là 10 năm. Tổng thời gian sử dụng theo thiết kế của chiếc máy là 30.000 giờ. Số thời gian sử dụng máy cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31.12.20x1 và 31.12.20x2 lần lượt là 2.500 giờ và 3.100 giờ.
Nếu đơn vị A sử dụng phương pháp khấu hao theo sản lượng mức khấu hao của chiếc máy trong niên độ kế toán kết thúc ngày vào ngày 31.12.20x1 là:
30.000
20.000
29.700
24.750
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị A mua 1 chiếc máy có nguyên giá $300.000 vào ngày 1.1.20X1, chiếc máy này có giá trị thanh lý ước tính $3.000 và thời gian sử dụng hữu ích là 10 năm. Tổng thời gian sử dụng theo thiết kế của chiếc máy là 30.000 giờ. Số thời gian sử dụng máy cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31.12.20x1 và 31.12.20x2 lần lượt là 2.500 giờ và 3.100 giờ.
Nếu đơn vị A sử dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần nhân đôi thì mức khấu hao của chiếc máy trong niên độ kế toán kết thúc ngày vào ngày 31.12.20x1 là:
30.000
60.000
29.700
24.750
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
60 questions
PENILAIAN PENGETAHUAN AKHIR PERCUBAAN
Quiz
•
Professional Development
55 questions
Thi nghiệp vu Ke toan tuần 4 thang 7
Quiz
•
Professional Development
60 questions
Persiapan Service Champion soal 2
Quiz
•
Professional Development
60 questions
BIMTEK KELEMBAGAAN KOPERASI
Quiz
•
Professional Development
55 questions
NKA'S ENVIRONTMENT DAY QUIZZIZ
Quiz
•
Professional Development
58 questions
Lãnh đạo Quản lý (Phần 1) 50 câu
Quiz
•
Professional Development
52 questions
Kiến thức chung Chuyên Viên
Quiz
•
Professional Development
53 questions
C1. Qui trình bán hàng SOP Q1-24
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
44 questions
Would you rather...
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Mardi Gras Trivia
Quiz
•
Professional Development
14 questions
Valentine's Day Trivia!
Quiz
•
Professional Development
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
11 questions
NFL Football logos
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
Professional Development