
GEOFF BRASH
Authored by Thùy Dung
English
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Geoff Brash, who died in 2010, was a (a) Australian businessman and philanthropist who encouraged the young to reach their potential. (friendly)
Geoff Brash, người qua đời vào năm 2010, là một doanh nhân và nhà từ thiện người Úc hòa đồng, khí phách, và khuyến khích thanh niên phát triển tiềm năng của mình.
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
His sister, Barbara, became a (a) artist and printmaker. (famous)
Chị gái của ông, Barbara, trở thành một nghệ sĩ nổi tiếng và người in ấn
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
His father, Alfred, ran the Brash retail music business that had been (a) in 1862 by his grandfather. (established)
Cha ông, Alfred, điều hành doanh nghiệp bán lẻ âm nhạc Brash đã được thành lập vào năm 1862 bởi ông nội của ông
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
He (a) from his father’s sense of frugal aesthetics by re-carpeting the old man’s office while he was away. (is different)
Ông trái ngược với cái nhìn tiết kiệm về thẩm mỹ của cha mình bằng cách thay thế thảm cho văn phòng của ông già khi ông đang vắng mặt
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
After initially complaining of his (a) , his father grew to accept the change and gave his son increasing responsibility in the business. (waste money)
Sau khi ban đầu phàn nàn về sự xa xỉ của con trai mình, cha ông đã chấp nhận thay đổi và giao phó trách nhiệm ngày càng nhiều cho con trai trong công việc kinh doanh.
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
While his father was (a) with the business he had built, the younger Brash viewed expansion as vital. (satisfied)
Trong khi cha ông hài lòng với doanh nghiệp mình đã xây dựng, Brash trẻ hơn coi việc mở rộng là cần thiết
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
He sourced and sold electric guitars, organs, and a range of other modern instruments, as well as (a) audio and video equipment (modern)
Ông đã nhập khẩu và bán các loại đàn guitar điện, đàn organ, và một loạt các nhạc cụ hiện đại khác, cũng như trang thiết bị âm thanh và video hiện đại.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?