Đề 3

Đề 3

12th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

DÂN CƯ Q1

DÂN CƯ Q1

10th - 12th Grade

10 Qs

Bài 2 - Địa 12 - thầy Nhật

Bài 2 - Địa 12 - thầy Nhật

12th Grade

10 Qs

ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI -12

ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI -12

12th Grade

10 Qs

BÀI 13: CÁC DẠNG ĐỊA HÌNH CHÍNH TRÊN TRÁI ĐẤT

BÀI 13: CÁC DẠNG ĐỊA HÌNH CHÍNH TRÊN TRÁI ĐẤT

1st - 12th Grade

12 Qs

CHỦ ĐỀ: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI (10C)

CHỦ ĐỀ: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI (10C)

12th Grade

10 Qs

THỬ THÁCH KHÔNG SAI "NHẬN BIẾT"

THỬ THÁCH KHÔNG SAI "NHẬN BIẾT"

9th - 12th Grade

10 Qs

Địa 12 - Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

Địa 12 - Bài 8: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

8th - 12th Grade

10 Qs

thiên nhiên phân hóa theo độ cao

thiên nhiên phân hóa theo độ cao

12th Grade

10 Qs

Đề 3

Đề 3

Assessment

Quiz

Geography

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyen Thanh

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 21: Giải pháp quan trọng nhất để phát triển đánh bắt xa bờ ở nước ta là

A. tăng cường tàu thuyền có công suất lớn, trang bị hiện đại.
B. mở rộng thị trường xuất khẩu.
C. ngăn chặn đánh bắt bằng chất nổ, xung điện, lưới mắt nhỏ.
D. xây dựng và nâng cấp các cảng biển, nhà máy chế biến.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 22: Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

A. môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
B. hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
C. việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
D. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 23: Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

A. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
B. vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ.
C. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
D. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 24: Nhân tố tác động mạnh tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm nước ta là

A. thị trường và chính sách phát triển.
B. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
C. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ.
D. lao động và thị trường tiêu thụ.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 25: Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm đối với nông nghiệp không phải là

A. góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.
B. đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C. thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp.
D. tăng chất lượng sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 26:Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

A. theo hướng mở rộng khu kinh tế.
B. đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.
C. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
D. làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 27: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm

A. cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
B. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
D. nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?