Quizz sinh

Quizz sinh

11th Grade

35 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP CHVC - NL O DV

ÔN TẬP CHVC - NL O DV

11th Grade

30 Qs

ÔN TẬP SH10 24-25

ÔN TẬP SH10 24-25

10th Grade - University

30 Qs

12A4-ÔN TẬP CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN

12A4-ÔN TẬP CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN

7th Grade - University

30 Qs

SH11. Sinh trưởng ở Thực vật + Hoocmon + Phát triển ở TV có hoa

SH11. Sinh trưởng ở Thực vật + Hoocmon + Phát triển ở TV có hoa

11th Grade

34 Qs

OT S11

OT S11

11th Grade

34 Qs

ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SINH 9

ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SINH 9

9th - 12th Grade

31 Qs

ôn tập 3-thi TN THPT( BÀI 1-2-3 SINH 12)

ôn tập 3-thi TN THPT( BÀI 1-2-3 SINH 12)

1st Grade - University

40 Qs

Khối 11 - QUIZ 2

Khối 11 - QUIZ 2

11th Grade

30 Qs

Quizz sinh

Quizz sinh

Assessment

Quiz

Biology

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thị Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cảm ứng là:

A.​Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

B.​Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

C.​Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

D.​Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm cảm ứng của thực vật:

A.​Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng

B.​Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng

C.​Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng

D.​Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cây trinh nữ cụp lại khi chạm vào là ví dụ về:

A. ​Phản xạ ở thực vật

B. ​Phản xạ có điều kiện ở động

C. ​Cảm ứng ở thực vật

D. ​Cảm ứng ở động vật

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở động vật:

A.​Diễn ra chậm

B.​Diễn ra nhanh và đa dạng

C.​Không thể hiện qua các cử động dinh dưỡng

D.​Hình thức cảm ứng thay đổi phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là:


A.​Xung thần kinh truyền về trung ương

B.​Tủy sống và não bộ

C.​Bộ phận đáp ứng​

D.​Bộ phận tiếp nhận kích thích

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở thực vật:

A.​Có sự tham gia của thần kinh

B.​Không bao gồm các cung phản xạ

C.​Có thể có các biểu hiện như hướng hóa, hướng nước,

D.​Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng ở động vật

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cảm ứng có vai trò:

A.​Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

B.​Đảm bảo cho sinh vật vận động

C.​Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

D.​Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?