
S10 - B14 - Giảm phân (3)
Authored by Phi Diệp
Other
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình hình thành giao tử từ 7 tế bào sinh tinh đã hình thành và phá huỷ bao nhiêu thoi phân bào?
7.
14.
21.
28.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gà có 2n=78. Vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
156 NST đơn.
156 NST kép.
78 NST kép.
78 NST đơn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là
Tăng gấp đôi.
Bằng.
Giảm một nửa.
Ít hơn một vài cặp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân?
Giống hệt tế bào mẹ (2n)
Giảm đi một nửa (n)
Gấp đôi tế bào mẹ (4n)
Gấp ba tế bào mẹ (6n)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở:
Kì trung gian.
Kì giữa của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm.
Kì đầu của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm.
Kì cuối của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết quả sau lần phân bào của giảm phân đã tạo nên:
Các hợp tử.
Tế bào sinh dục sơ khai.
Tế bào giao tử đực hoặc cái với bộ NST đơn bội.
Tế bào soma.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
44 questions
Final Test OBM101
Quiz
•
7th Grade - University
35 questions
Câu hỏi ôn tập kinh tế
Quiz
•
10th Grade
37 questions
dpdpdpdp
Quiz
•
10th Grade - University
39 questions
KTPL 10 cuối kì II
Quiz
•
10th Grade
42 questions
ĐỊA GHK1 11
Quiz
•
10th Grade
40 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - HÓA 10
Quiz
•
10th Grade
40 questions
S10 - B14 - Giảm phân (1)
Quiz
•
10th Grade
36 questions
ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN SỐ 1
Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade