
Từ vựng & Ngữ pháp Bài 24
Authored by Hiền Lê
World Languages
University
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đây là ai?
おじいさん
おばあさん
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
しょうかいする tương ứng với hình nào dưới đây?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đây là hành động gì?
じゅんびする
せつめいする
つれてくる
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cấu trúc "「X」は「Y」に Vて あげます" nghĩa là gì?
X làm gì cho Y
X làm gì cho tôi
Tôi được X làm gì cho
X được Y làm gì cho
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cấu trúc "「X」は「Y」 に Vて もらいます" có nghĩa là gì?
X làm gì cho tôi
X được Y làm gì cho
X làm gì cho Y
Tôi làm gì cho X
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
わたしの たんじょうびに かれは 花を___。
あげました
くれました
もらいました
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
ひっこしの とき、わたしは 友達に 手伝って___。
くれました
くれます
もらいました
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?