
Untitled Quiz
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
9.3 4 Bảo Văn Viết
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các câu sau, câu nào đúng về "Hệ quản trị CSDL"?
CSDL quản lí một hệ thống nào đó.
Phần mềm sử dụng dữ liệu CSDl
Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhập, khai thác CSDL.
CSDL được quản lí bằng một chương trình.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các câu sau, câu nào đúng về CSDL?
Tập hợp dữ liệu có liên quan đến nhau được tổ chức để máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhập và xử lí nhằm phục vụ hoạt động của một số tổ chức.
Tập hợp dữ liệu nào đó phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhập và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chưc này.
Tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên máy tính để phục vụ nhu cầu khai thác thông tin cho nhiều người.
Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?
Hệ điều hành
CSDL
Hệ QT CSDL
Phần mềm ứng dụng dùng CSDL
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
Gọn, thời sự, nhanh chóng
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.
Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL
Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây không phải là điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng?
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng?
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
ÔN TẬP KỲ 1 LỚP 11
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Ôn Bài Đàm Thoại & Bài Đọc 5.1 & 5.2 (V1)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
KTTX1 - Lớp 11
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Nhật bản
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Kiểm tra trình độ bóng đá Việt Nam
Quiz
•
1st Grade - University
8 questions
Học phần 08 - Phòng tránh lừa đảo trên Internet
Quiz
•
KG - Professional Dev...
8 questions
Công nghệ 2021
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
bài kiểm tra thường xuyên
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
