
sinh 19 20
Quiz
•
World Languages
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
quang luunhat
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
47 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Sinh trưởng là gì?
Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật
Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể
Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật
Quá trình tăng khối lượng của sinh vật
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Phát triển là gì?
Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng
Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng
Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?
Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào
Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao
Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng
Giảm khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Tuổi thọ của sinh vật là gì?
Thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật
Thời gian mà sinh vật chết
Thời gian sinh con của sinh vật
Thời gian sống của sinh vật
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Khía cạnh tế bào, ở sinh vật sinh sản vô tính, cá thể mẹ…. để sinh ra cá thể con. Điền vào chỗ chấm.
nguyên phân
giảm phân
nảy chồi
bào tử
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Vòng đời là gì?
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau
Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
46 questions
Katakana 46 - Recognise
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Latihan Huruf Katakana
Quiz
•
10th - 12th Grade
44 questions
NamOanh2008
Quiz
•
11th Grade
46 questions
Hiragana Practice
Quiz
•
KG - University
44 questions
HLLA Semestre 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
48 questions
bài 13 sử
Quiz
•
11th Grade
46 questions
Hiragana 46
Quiz
•
KG - University
46 questions
Japanese Hiragana
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Preterito indefinido - Regulares / Irregulares
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Gustar and similar verbs
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Verbos regulares en el presente
Quiz
•
6th - 12th Grade
25 questions
Spanish Cognates
Quiz
•
7th - 12th Grade
