
41-59 vli
Quiz
•
Chemistry
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
Huỳnh Anh
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công của lực điện trường địch chuyển một điện tích 110 ^ - 6 C dọc theo chi hat eu một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m li? BS / 4 mJ
4 mJ.
4000 J.
400 J.
4 J.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 50 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là?
50 mJ.
5000 J.
500 J.
5 J.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một tụ điện phẳng có hai cực làm bằng kim loại, cách nhau 2 cm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là E = 10 ^ 5 V / m Một điện tích q = 2.1 ^ 5 C đặt tại điểm M, nằm giữa hai bản tụ và cách bản âm 1,5 cm. Chọn bản âm của tụ làm mốc thế năng điện. Xác định thể năng của điện tích q tại M.
0.03 J.
3000 J.
300 J.
. 0,3 J.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
khả năng sinh công tại một điểm.
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
Vm =q.A M vô cùng
. Vm= Am vô cùng
Vm= Am vô cùng / q
Vm = q/Am vô cùng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của hiệu điện thế là:
V/m
. V
C.
. J.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của điện thế là vôn (V), 1V bằng
. 1J.C.
1J/C.
1 N/C.
1. J/N.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
(Measurement, Scientific Notation & Conversion )
Quiz
•
Professional Development
15 questions
JEE Rank Booster Quiz 2
Quiz
•
Professional Development
15 questions
HH10K51. Kiểm tra tốc độ phản ứng & halogen L1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Teknik Pengenalan Dasar Laboratorium-AFNI dan Elektrokimia
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Energy Changes and Reversible Reactions
Quiz
•
10th Grade - Professi...
21 questions
Inleiding Milieu
Quiz
•
Professional Development
15 questions
PAI 2021
Quiz
•
Professional Development
15 questions
UD5 ELECTROQUÍMICA
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
100 questions
Screening Test Customer Service
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Reading a ruler in Inches
Quiz
•
4th Grade - Professio...
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
Professional Development
