PV 3 MC

PV 3 MC

11th Grade

48 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

LUYỆN TẬP  TOÁN 6

LUYỆN TẬP TOÁN 6

1st Grade - University

50 Qs

UH BAHASA INGGRIS XI

UH BAHASA INGGRIS XI

11th Grade

50 Qs

unit 8 celebrations

unit 8 celebrations

11th Grade

46 Qs

Jaxtina - S - Flipped Book - Lesson 12

Jaxtina - S - Flipped Book - Lesson 12

9th Grade - University

50 Qs

TEST 8 - TOEIC 950 - PART 5 - ETIME

TEST 8 - TOEIC 950 - PART 5 - ETIME

6th Grade - University

45 Qs

subject -verb agreement

subject -verb agreement

10th - 12th Grade

44 Qs

Grade 11 - Unit 4 - Listening + speaking + ....

Grade 11 - Unit 4 - Listening + speaking + ....

11th Grade - University

50 Qs

English 11 Unit 1

English 11 Unit 1

11th Grade

46 Qs

PV 3 MC

PV 3 MC

Assessment

Quiz

English

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Thi

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

48 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Grow up

lớn lên
bùng nổ (chiến tranh, đình công, biểu tình, hỏa hoạn, bệnh)
vào ga, trạm, bến (tàu, xe) - dừng xe bên đường

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bring up

nuôi nấng
nói to hơn
nổ tung - thổi phồng (tin tức) - bơm hơi - nổi nóng, tức giận

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Put up ST

xì hơi (người)
đưa ý kiến để thảo luận
cho ở nhờ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Put SB up

nộp (bài, đơn...)
cho ở nhờ
thổi tắt, dập tăt - đánh bại ai dễ dàng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Put ST up

dựng lên, đưa vị trí cái gì lên cao (dựng trại, giơ tay cao, kéo cờ cao...)
trốn thoát - đi nghỉ, nghỉ ngắn ngày - (from ) rời khỏi
hỏng hóc

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Break down

đề xuất vấn đề, ý tưởng - rời bỏ công việc một cách đột ngột - nôn
đâm, đánh, hạ gục - làm đổ
hỏng hóc

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Fall down

bắt đầu lăn bánh (xe) - thành công làm cái gì đó khó
ngã - chỉ ra điểm yếu
cài đặt, thiết lập (máy móc, đồ đạc)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?