
Chương 5: TIỀN TỆ VÀ LƯU THÔNG TIỀN TỆ

Quiz
•
Education
•
University
•
Medium
Vinh Trần Thị Yến
Used 13+ times
FREE Resource
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiền là
dòng thu nhập trên một đơn vị thời gian.
bất cứ thức gì thường được mọi người được chấp nhận trong thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.
tổng hợp các phần tài sản được cất trữ dưới dạng giá trị.
luôn luôn dựa trên một kim loại quý như vàng hay bạc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiền mặt bao gồm
Tiền giấy và tiền xu.
Tiền giấy, tiền kim loại, séc.
Tiền giấy và séc.
Tiền giấy, tiền kim loại, séc và tiền gửi tiết kiệm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tổng hợp các phần tài sản được cất trữ dưới dạng giá trị của một cá nhân gọi là
Tín dụng.
Thu nhập.
Của cải.
Tiền.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà của một cá nhân là một phần của
Tiền.
Thu nhập.
Nợ phải trả.
Của cải.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
________ được sử dụng để mua hàng trong khi ________ là tổng hợp các phần tài sản được cất trữ dưới dạng giá trị.
Thu nhập; tiền
Tiền; của cải
Của cải; thu nhập
Tiền; thu nhập
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mức lương hàng tháng của một cá nhân gọi là
Tiền.
Của cải.
Nợ phải trả.
Thu nhập.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự khác biệt giữa tiền và thu nhập là
Không có sự khác biệt vì tiền và thu nhập đều có chức năng dự trữ.
Tiền có chức năng dòng lưu chuyển và thu nhập có chức năng dự trữ.
Tiền có chức năng dự trữ và thu nhập có chức năng dòng lưu chuyển.
Không có sự khác biệt vì tiền và thu nhập đều có chức năng dòng lưu chuyển
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
42 questions
Phần 1

Quiz
•
University
40 questions
Ôn tập Lịch sử và địa lí

Quiz
•
University
35 questions
NLKT 06

Quiz
•
University
35 questions
NLKT04

Quiz
•
University
40 questions
Ôn luyên TNTHPT GDCD - Đề 01

Quiz
•
University
40 questions
CHƯƠNG 1, 2 TÀI CHÍNH TIỀN TỆ

Quiz
•
University
37 questions
CUỘC THU RUNG CHUÔNG VÀNG_THỬ TÀI SINH VIÊN NGÂN HÀNG

Quiz
•
University
41 questions
3.1_DLĐC - TÁC ĐỘNG CỦA DU LỊCH (41)

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Education
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University