
FF5-U2-Les123- QKD( last,ago), HTHT( since, for) - Anne Ng
Authored by Nguyen Anne
English
1st - 5th Grade
CCSS covered
Used 31+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The past simple tense ( thì quá khứ đơn ) to talk about ...................................
actions that statrted and finished in the past .
( các hành động đã bắt đầu và kết thúc trong quá khứ )
actions in the past that are still true now.
( các hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại )
Answer explanation
past simple tense : thì quá khứ đơn
Tags
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.3.1D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The present perfect tense ( thì hiện tại hoàn thành ) to talk about ...................................
actions that started and finished in the past. ( các hành động đã bắt đầu và kết thúc trong quá khứ )
actions in the past that are still true now. ( các hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại )
Answer explanation
present perfect tense : Thì hiện tại hoàn thành
Tags
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.3.1E
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chia động từ trong ngoặc :
Peter ............................... (go) to the sport centre last Sunday.
went
has gone
go
Answer explanation
last Sunday : chủ nhật trước
Tags
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.3.1D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I ....................... ( make ) my mum a birthday cake yesterday .
made
have made
make
Answer explanation
make => made => made : làm
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ( THE PAST SIMPLE TENSE)
*Form : Với động từ thường .
(+) S + V_ed/ cột 2
(-) S + didn't + V_ inf ( giữ nguyên )
(?) Did + S + V_inf ( giữ nguyên )
-Yes, S + did
- No, S +didn't .
*Use : diễn tả hành động đã bắt đầu và kết thúc trong quá khứ.
* Adv :
- Yesterday : hôm qua
- Last night ( tối qua ) , last week ( tuần trước ) , Last sunday/ summer .....
- Ago : ( 2 years ago : 2 năm về trước )
- In + năm trong quá khứ .
Tags
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.4.1B
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She .............. ( visit) her grandma last weekend.
visited
visits
has visited
Answer explanation
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ( THE PAST SIMPLE TENSE)
*Form : Với động từ thường .
(+) S + V_ed/ cột 2
(-) S + didn't + V_ inf ( giữ nguyên )
(?) Did + S + V_inf ( giữ nguyên )
-Yes, S + did
- No, S +didn't .
*Use : diễn tả hành động đã bắt đầu và kết thúc trong quá khứ.
* Adv :
- Yesterday : hôm qua
- Last night ( tối qua ) , last week ( tuần trước ) , Last sunday/ summer .....
- Ago : ( 2 years ago : 2 năm về trước )
- In + năm trong quá khứ .
Tags
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.3.1D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Max and Nami ............. ( do) their homework two hours ago.
do
did
done
have done
Answer explanation
do => did => done : làm
ago : trước đó ( dấu hiệu thì quá khứ đơn)
Tags
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.3.1D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
My sister .................... ( buy ) a new school bag last week .
buy
bought
buys
has bought
Answer explanation
last week : tuần trước (dấu hiệu nhận biết thì quá khứ )
buy => bought=> bought : mua
Tags
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.4.1B
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?