
Tiếng anh 6: Từ vựng unit 7 :television (1-10 từ )
Authored by Quỳnh N
English
6th Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ : action movie (n)
chương trình động vật
phim hành động
nhân vật
khán giả
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ : animals programme (n)
chuyên viên quay phim
con hổ
nhân vật
chương trình động vật
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nghĩa của từ: audience (n)
khán giả
chương trình trò chuyện
trò chơi truyền hình
phim lịch sử
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ : cameraman (n)
máy quay
chuyên viên quay phim
phim tài liệu
phát thanh viên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa : channel (n)
nhân vật
hài kịch
kênh
giám đốc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa: character (n)
chương trình trò chuyện
trò chơi truyền hình
phát thanh viên
nhân vật
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa : chat show (n)
phóng vấn
chương trình
tán ngẫu
chương trình trò chuyện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?