
cô giáo Na Nanh - 초급2- 6과 - ngữ pháp
Authored by Jimin Han
Professional Development
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Cấu trúc ngữ pháp 아/어서
Trường hợp 1:
– Gắn vào sau động từ, tính từ để diễn tả mệnh đề trước là nguyên nhân gây ra kết quả mệnh đề sau.
– Có nghĩa tương đương tiếng Việt là: ‘Vì… nên, vì…do’
Trường hợp 2:
– Dùng để diễn tả hành động, sự việc có liên quan theo thứ tự thời gian.
– Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là : ‘ Rồi, và, sau đó…’
gõ OK nếu đọc xong
Evaluate responses using AI:
OFF
2.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
dịch câu sau : 저는 공부하지 않아서 시험을 못 봤어요.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Vì mình không học nên không thi được.
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
dịch câu sau : Vì mình không học nên không thi được.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
저는 공부하지 않아서 시험을 못 봤어요.
4.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
dịch câu sau : 오늘 일요일이라서 집에서 쉬고 싶어요.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Hôm nay là ngày chủ nhật nên mình muốn nghỉ ở nhà.
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
dịch câu sau : Hôm nay là ngày chủ nhật nên mình muốn nghỉ ở nhà.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
오늘 일요일이라서 집에서 쉬고 싶어요
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
dịch câu sau : 저는 친구를 만나서 같이 놀려가요.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Tôi gặp bạn rồi cùng đi chơi.
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
dịch câu sau : Tôi gặp bạn rồi cùng đi chơi.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
저는 친구를 만나서 같이 놀려가요.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?