
công nghệ
Authored by Anh Ngọc
Instructional Technology
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Để tạo cảm giác tròn đầy hơn, ta nên chọn vải may trang phục có các chi tiết nào sau đây?
A. Màu trắng, kẻ sọc ngang, mặt vải thô, xốρ.
B. Màu xanh nhạt, hoa văn dạng sọc dọc, mặt vải mờ đục
C. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải bóng láng.
D. Màu đen, hoa văn có nét ngang, mặt vải trơn phẳng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có đặc điểm nào sau đây?
A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn.
B. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng.
C. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng.
D. Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Nên chọn trang phục có kiểu may nào sau đây cho trẻ em?
A. Kiểu may lịch sự
B. Kiểu may ôm sát vào người
C. Kiểu may cầu kì, phức tạp
D. Kiểu may rộng rãi, thoải mái
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Quy trình là quần áo gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?
A. Là, điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn.
B. Phân loại quần áo, điều chỉnh nhiệt độ bàn là, là, để bàn là nguội hẳn.
C. Điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn, là.
D. Điều chỉnh nhiệt độ bàn là, là, phân loại quần áo, để bản là nguội hẳn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?
A. Khăn quàng, giày
B. Mũ, giày, tất
C. Áo, quần
D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua:
A. Kiểu dáng
B. Chất liệu
C. Màu sắc.
D. Cả 3 đáp án trên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo:
A. Nhu cầu thẩm mĩ
B. Sở thích
C. Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích
D. Đại trà
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
ôn công nghệ giữa học kì 2
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Câu hỏi về Lập trình Scratch
Quiz
•
4th Grade - University
10 questions
Music
Quiz
•
1st - 6th Grade
11 questions
Hình ảnh bộ mã hóa số
Quiz
•
1st - 12th Grade
14 questions
CĐ 2: Hình biểu diễn trên BVKT
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
KIỂM TRA BÀI CŨ- CÔNG NGHỆ
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Khối 11: CHỦ ĐỀ 6: CSDL
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Kiểm tra thường xuyên Kì 1 Lớp 6 (Đề 2)
Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade