
xị lý

Quiz
•
Physics
•
8th Grade
•
Hard
Phuong Le
Used 2+ times
FREE Resource
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
A. nội năng của vật giảm.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.
C. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
D. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện:
A. Sơn tĩnh điện
B. Mạ kim loại
C. Sạc pin
D. Nạp điện cho bình ắc – qui
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?
A. Nhiệt năng.
B. Khối lượng.
C. Nội năng.
D. Nhiệt độ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?
A. Chuyển động không hỗn độn.
B. Chuyển động không ngừng.
C. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt năng của một vật là
A. hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Nội năng của vật là
A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. động năng và thế năng của vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử cấu tạo nên một vật?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Giữa các nguyên tử, phân tử luôn có khoảng cách nhất định.
C. Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
D. Vận tốc thay đổi thì nhiệt độ thay đổi.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
50 questions
Bài 21 Sơ đồ mạch điện.

Quiz
•
8th Grade
47 questions
Câu hỏi về nhiễm điện

Quiz
•
8th Grade
45 questions
Chủ đề: Các phép đo

Quiz
•
8th Grade
49 questions
ON KHTN 8 CK2

Quiz
•
8th Grade
48 questions
Quiz về sự nhiễm điện

Quiz
•
8th Grade
51 questions
Bài 23 Cường độ dòng điện và hiệu điện thế

Quiz
•
8th Grade
50 questions
de cuong 12 ky 2-1

Quiz
•
1st - 12th Grade
45 questions
LÝ GK2

Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade