hóa 10 cuối kì 2

hóa 10 cuối kì 2

10th Grade

72 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập học kì 2 lớp 10 2021 2022

Ôn tập học kì 2 lớp 10 2021 2022

10th Grade

73 Qs

ÔN TẬP GKI - HÓA 10 - 24-25

ÔN TẬP GKI - HÓA 10 - 24-25

10th Grade

67 Qs

ôn cuối HK2

ôn cuối HK2

10th Grade

70 Qs

ôn KTTT GK2 2023-2024 Hóa 10

ôn KTTT GK2 2023-2024 Hóa 10

10th Grade

70 Qs

Ôn tập KT giữa kì 2-Hóa 12

Ôn tập KT giữa kì 2-Hóa 12

9th - 12th Grade

74 Qs

Hóa IV

Hóa IV

9th - 12th Grade

74 Qs

ÔN TẬP TỔNG HỢP THI CUỐI KÌ 1 - HÓA HỌC 10

ÔN TẬP TỔNG HỢP THI CUỐI KÌ 1 - HÓA HỌC 10

10th Grade

70 Qs

Hóa 10 kiểm tra học kì 2

Hóa 10 kiểm tra học kì 2

10th Grade

70 Qs

hóa 10 cuối kì 2

hóa 10 cuối kì 2

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thuc phuong

Used 31+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

72 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức của khoáng chất fluorite là

CaF2

NaCl

AgI

Na3AlF6

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tố nào dưới đây tồn tại dạng rắn ở điều kiện thường?

Fluorine.

Bromine.

Iodine.

Chlorine.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hydrogen bromine được dùng để?

sản xuất thuốc trị đau dạ dày

sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh

sản xuất iodine

tổng hợp tetrabromobisphenol

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức của hydrogen fluoride là

HCl.

HI.

HF.

HBr.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là?

Na3AlF6

NaF

HF

CaF2

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hydrogen iodide được dùng để?

sản xuất iodine

tổng hợp tetrabromobisphenol

sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh

điều chế nhựa epoxy

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính acid của các hydrohalic biến đổi thế nào từ HF tới HI?

HF < HBr < HCl < HI.

HI < HCl < HF < HBr.

HF < HCl < HBr < HI.

HI < HBr < HCl < HF.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?