
BÀI 13: TIN 8 Biểu diễn dữ liệu
Authored by Ph?m Th? Thu Hu? THPT Cao Phong
Other
7th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy xác định kiểu dữ liệu kết quả của phép toán sau:
Kiểu lôgic;
Kiểu số nguyên;
Kiểu số thực;
Kiểu xâu ký tự;
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử Cân nặng và Chiều cao là hai biến lưu cân nặng (kg) và chiều cao (m) của một người. Em hãy cho biết giá trị trả lại của các biểu thức sau và kiểu dữ liệu của chúng trong ngôn ngữ lập trình Scratch với trường hợp một người có cân nặng 50 kg và chiều cao 1,55 m.
21, kiểu số;
22, kiểu số;
23, kiểu số;
24, kiểu số;
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho sơ đồ thuật toán như minh hoạ
Thuật toán giải quyết nhiệm vụ gì?
Thuật toán tính diện tích tam giác.
Thuật toán tính diện tích vuông.
Thuật toán tính diện tích tròn.
Thuật toán tính diện tích chữ nhật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho sơ đồ thuật toán như minh hoạ
Xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán?
Đầu vào: Cạnh đáy, Chiều cao. Đầu ra: Diện tích hình vuông.
Đầu vào: Cạnh đáy, Chiều cao. Đầu ra: Diện tích tam giác.
Đầu vào: Cạnh đáy, Chiều cao. Đầu ra: Diện tích hình tròn
Đầu vào: Cạnh đáy, Chiều cao. Đầu ra: Diện tích hình chữ nhật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho sơ đồ thuật toán như minh hoạ
Xác định biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng.
Biểu thức kiểu số: 1/2 × Cạnh đáy × Chiều cao
Biểu thức kiểu số: 1/2 × Cạnh đáy × Chiều dài
Biểu thức kiểu số: 1/2 × Cạnh đáy × Chiều rộng
Biểu thức kiểu số: 1/3 × Cạnh đáy × Chiều cao
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các biến được sử dụng trong câu là gì?
x, y
a, b
c, d
x, z
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho sơ đồ khối thuật toán tính tiền phạt đối với hàng hoá quá hạn như sau. Xác định biến tương ứng được sử dụng trong thuật toán.
Biến: Ngày hiện tại; Ngày đến hạn.
Biến: Ngày hiện tại; Ngày hết hạn.
Biến: Ngày đến hạn; Ngày hiện tại.
Biến: Ngày hiện tại đến hạn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?