Search Header Logo

sinh bài 24

Authored by undefined undefined

English

12th Grade

Used 1+ times

sinh bài 24
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?

. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

Sinh sản bằng bào tử của rêu

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

Sinh sản bằng củ ở gừng.     

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là

mọc chồi

tái sinh.

. phân đôi.

. nhân giống.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trường hợp nào sau đây không phải là sinh sản vô tính ở thực vật?

Cây cỏ gấu non phát triển từ rễ củ

Cây dương xỉ non phát triển từ bào tử

Cây sắn dây phát triển từ một đoạn thân

. Cây táo non phát triển từ hạt.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể

sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa?

. Đài hoa.

. Tràng hoa

Nụ hoa

Bầu nhụy

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những kiểu sinh sản của hình thức sinh sản vô tính ở động vật là?

Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, trinh sinh

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, phân sinh

Phân đôi, nảy mầm, phân mảnh, phân sinh

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?