
cố lên

Passage
•
Physics
•
11th Grade
•
Medium
Chi Thùy
Used 3+ times
FREE Resource
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1: Hai điện tích điểm đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. F tỉ lệ thuận với r.
B. F tỉ lệ nghịch với r.
C. F tỉ lệ thuận với r2.
D. F tỉ lệ nghịch với r2.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3: Hai nguyên tử M và N ban đầu trung hòa về điện. Sau đó nguyên tử M bị mất êlectron và nguyên tử N nhận thêm êlectron. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. M là ion dương và N là ion âm.
B. M và N đều là ion dương.
C. M và N đều là ion âm.
D. M là ion âm và N là ion dương.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4: Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.
C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
B. Điện trường gắn liền với điện tích.
D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5: Cường độ điện trường có đơn vị là
A. culông trên vôn (C/V).
B. niutơn trên mét (N/m).
C. vôn trên mét (V/m).
D. jun trên giây (J/s).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M và điểm N.
B. cường độ của điện trường
C. hình dạng của đường đi của q.
D. độ lớn điện tích q.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
53 questions
D. Sử dụng một công cụ khác để xóa bỏ đối tượng

Quiz
•
11th Grade
51 questions
Kiểm tra kiến thức về dòng điện

Quiz
•
11th Grade
48 questions
LÝ 11 HK2

Quiz
•
11th Grade
47 questions
lí anh Tú

Quiz
•
11th Grade - University
54 questions
Quiz Vật Lý K10

Quiz
•
10th Grade - University
52 questions
Vật lí - 11 - gk2

Quiz
•
11th Grade
47 questions
trắc nghiệm vật lí 11

Quiz
•
11th Grade
51 questions
TRẮC NGHIỆM 1 LỰA CHỌN

Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Significant Figures

Quiz
•
10th - 12th Grade
19 questions
Scalar and Vectors

Quiz
•
11th Grade
20 questions
Kinetic and Potential Energy

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Constant Velocity Motion

Quiz
•
9th - 11th Grade
15 questions
Warm Up Review Motion Graphs, Velocity, Speed

Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
physics distance and displacement

Quiz
•
11th Grade