
hóa.
Authored by Vy Nguyen
Physics
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là
điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn;
hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó;
điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó;
độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho nguyên tố X có số oxi hóa có giá trị là -2. Cách biểu diễn đúng là
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của các nguyên tử trong H2, Fe2+, Cl- lần lượt là
0; −2; +1;
+2; −2; +1;
0; +2; −1;
+1; +2; −1.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất?
Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại NaH, CaH2, …);
Số oxi hóa của O luôn là –2;
Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1, của kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, …) luôn là +2;
Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là –1.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
+2, +4, +3;
−4, +7, +6;
+4, +7, +6;
+2, +5, +6;
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của nguyên tử N trong các ion NH4+, NO3−, NO2− lần lượt là
−3, +5, +3
−3, +3, + 5
+5, −2, +3
+5, +3, +2
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phân tử CH4 công thức cấu tạo dưới đây. Số oxi hóa của C là
−4
−2
+4
+2
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
LÝ THUYẾT ÔN HK1 LÝ 10
Quiz
•
10th Grade
32 questions
ÔN TẬP GIỮA HKII
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Kiểm tra giữa kỳ 2 Vật lý 10
Quiz
•
10th Grade
40 questions
LÍ 10 GKII
Quiz
•
10th Grade
30 questions
Đề Cương Vật Lý Cuối Kỳ 2
Quiz
•
8th Grade - University
36 questions
Đề cương Lý 10 HK2
Quiz
•
10th Grade
40 questions
TRẮC NGHIỆM CHK2 LÝ 10 - Trưng Vương
Quiz
•
10th Grade
40 questions
ÔN TẬP GIỮA HKI LÝ 10 (23-24)
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Understanding Heat, Thermal Energy, and Temperature
Interactive video
•
9th - 10th Grade
10 questions
Newton's Laws of Motion
Quiz
•
10th Grade
10 questions
unit 10 -- electric forces and fields
Lesson
•
9th - 12th Grade
21 questions
Diffraction, Reflection, Refraction
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Position vs. Time and Velocity vs. Time Graphs
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Conservation of Momentum: Physics in Motion Video
Interactive video
•
10th Grade