
đề cương sinh
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Lê Bảo Chi
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
sinh trưởng và phân hóa tế bào
sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
Rêu, hạt trần
Rêu, quyết
Quyết, hạt kín
Quyết, hạt trần
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh sản vô tính là:
Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái
Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái
Tạo ra cây con giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh sản sinh dưỡng là
tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây
tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây
tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ sở của sinh sản vô tính ở thực vật là gì?
Nguyên phân.
Thụ tinh.
Giảm phân.
Thụ phấn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Xét các ngành thực vật sau:
1) Hạt trần 2) Rêu 3) Quyết 4) Hạt kín
Sinh sản bằng bao tử có ở:
(1) và (2)
. (1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)
lưỡng bội và hình thành cây đơn bội
. đơn bội và hình thành cây lưỡng bội
đơn bội và hình thành cây đơn bội
lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
KTMT 1-40
Quiz
•
11th Grade
44 questions
Ôn Tập Cuối Học Kì 2 Lớp 11
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Ôn Tập Môn Giáo Dục Kinh Tế
Quiz
•
10th Grade - University
40 questions
Đề_nghề_2019
Quiz
•
11th Grade
40 questions
Lý thuyết Nghề HK1
Quiz
•
11th Grade
40 questions
tin hoc giua ki II
Quiz
•
11th Grade
40 questions
sinh11 GK
Quiz
•
11th Grade
40 questions
KTPL 11
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
7.2.3 Quadrilateral Properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
The Holocaust: Historical Overview
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Key Features of Quadratic Functions
Interactive video
•
8th - 12th Grade
