
cuối kỳ sử
Authored by fang T
History
11th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động
B. Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên.
C. Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược.
D. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống
A. phủ, huyện/châu, xã
B. tỉnh/thành phố, huyện, xã
C. lộ, trấn, phủ, huyện/châu
D. tỉnh, phủ, huyện, slàng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua
A. dòng dõi tôn thất
B. tiến cử
C. giáo dục – khoa cử
D. đề cử
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã
A. Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ
B. Chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử
C. Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô
D. Coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: “Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?
A. Hình luật.
B. Hình thư
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành
A. cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.
B. mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.
C. công cuộc thống nhất đất nước
D. khuyến khích phát triển ngoại thương.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực
A. kinh tế.
B. giáo dục.
C. hành chính.
D. văn hóa.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
37 questions
ÔN TỐT NGHIỆP - SỬ 11 (PHẦN 2 - BÀI 22,23,24)
Quiz
•
11th Grade
46 questions
Sử 11 - Ôn tập HKII no.3
Quiz
•
11th Grade
46 questions
ĐỀ CƯƠNG SỬ GIỮA HK2 LỚP 9
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
ĐỀ THI THỬ TN 2023- SỐ 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
37 questions
BÀI 1: HIỆN THỰC LỊCH SỬ VÀ NHẬN THỨC LỊCH SỬ
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
ĐỀ SỬ 29
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
ĐỀ THI THỬ HUỲNH THÚC KHÁNG
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
HÀNH TRÌNH ĐI ĐẾN ĐỘC LẬP DÂN TỘC Ở ĐÔNG NAM Á By Huân
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for History
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
Lunar and Chinese New Year for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
18 questions
Chapter 10 Review: Multiple Choice Part 1
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Live Unit 4 Formative Quiz: Sectionalism
Quiz
•
11th Grade
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University
16 questions
Government Unit 2
Quiz
•
7th - 11th Grade
15 questions
Students of Civics Unit 4: Political Parties
Quiz
•
7th - 11th Grade
55 questions
2-New Nation-New Problems Review (SSUSH 6-10)
Quiz
•
11th Grade