Sinh trưởng - Phát triển ở Thực vật - Động vật (B30 - 31)

Quiz
•
Biology
•
6th - 8th Grade
•
Hard
Alice Đào
Used 2+ times
FREE Resource
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh trưởng ở động vật là
Sự gia tăng về kích thước cơ thể động vật theo thời gian
Sự gia tăng về khối lượng cơ thể động vật theo thời gian
Sự gia tăng về kích thước & khối lượng cơ thể động vật theo thời gian
Sự biến đổi hình thái theo thời gian
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các giai đoạn phát triển tuần tự của sâu bướm là
Trứng - sâu - nhộng - bướm
Sâu - nhộng - bướm - trứng
Bướm - nhộng - trứng - sâu
Trứng - nhộng - sâu - bướm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào dưới đây về STPT ở động vật SAI?
SInh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng - kich thước của tế bào
Quá trình biến thái của châu chấu diễn ra trong giai đoạn hậu phôi
Cào cào, muỗi thuộc kiểu phát triển không biến thái
Sinh trưởng của động vật gồm hai giai đoạn : phôi - hậu phôi
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Quá trình sinh trưởng của động vật gồm hai giai đoạn
Phôi
Hậu phôi
Tiền phôi
Phôi giáo
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào sau đây?
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh đỉnh
Mô phân sinh đỉnh rễ
Mô phân sinh lóng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mô phân sinh là
Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng
Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển
Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng
Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Con người ứng dụng hiểu biết về sinh trưởng và phát triển ở động vật như
Sử dụng các loại vitamin, khoáng chất kích thích sự trao đổi chất, thúc đẩy sinh trưởng, phát triển của vật nuôi
Cho cây uống B2, bổ sung vitamin A cho lợn nuôi
Tiêu diệt sâu hại cây trồng
Dự tính ngày trưởng thành, ngày đẻ trứng của sâu bệnh
Đảm bảo chất lượng thức ăn, cải tạo chuồng trại đủ ánh sáng, mát vào mùa đông, ấm vào hè, tiêm phòng chống dại cho nhà chăn nuôi lợn, bò,...
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
Đa dạng thực vật

Quiz
•
6th Grade
10 questions
KHTN 6 - THỰC VẬT

Quiz
•
1st - 10th Grade
13 questions
BÀI KIỂM TRA PHẦN HỆ SINH THÁI- MÔN KHTN 8

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
KHTN7_VẬT SỐNG_CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

Quiz
•
7th Grade
10 questions
CHỦ ĐỀ LỚP SÂU BỌ

Quiz
•
7th Grade
11 questions
KHTN 6 - Tiết 46 Sinh sản vô tính ở sinh vật

Quiz
•
6th - 8th Grade
12 questions
CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

Quiz
•
7th Grade
10 questions
KHTN 7 - Tiết 42

Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
23 questions
Lab Equiptment/ Lab Safety

Quiz
•
7th Grade
27 questions
Flinn - Lab Safety Quiz

Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
Cell Organelles

Quiz
•
8th - 11th Grade
15 questions
Characteristics of Life

Quiz
•
7th - 10th Grade
20 questions
Lab Safety & Lab Equipment

Quiz
•
7th Grade
15 questions
Characteristics of Life

Quiz
•
7th Grade
21 questions
Nature of Science

Quiz
•
7th Grade
20 questions
Claim Evidence Reasoning Assessment

Quiz
•
8th Grade