
Địa lí Bài 20
Quiz
•
Geography
•
10th Grade
•
Easy
gioibangthucluc yoyo
Used 41+ times
FREE Resource
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại
Thủ công nghiệp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 37. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
cơ sở vật chất
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất
đối tượng lao động.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 36. Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
cơ sở thức ăn không ổn định.
cơ sở vật chất còn lạc hậu.
dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.
công nghiệp chế biến chưa phát triển.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai
khí hậu
địa hình
sinh vật
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
nguồn nước, khí hậu
đất đai, mặt nước
địa hình, cây trồng
sinh vật, địa hình
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
38 questions
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN ĐỢT 3
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Ôn tập chương V - Sinh học 6
Quiz
•
8th Grade - University
40 questions
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN GIỮA KÌ 2 - ĐỊA 11
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Thuỷ Quyển
Quiz
•
10th Grade
40 questions
CÂU HỎI ÔN TẬP
Quiz
•
10th Grade
34 questions
THIÊN NHIÊN PH ĐA DẠNG VDC
Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
Trương Ngọc Khánh Vy
Quiz
•
10th Grade
39 questions
mẹ m béo
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
20 questions
MINERS Core Values Quiz
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
10 questions
How to Email your Teacher
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
