Search Header Logo

Bài 1- sinh 10 CK 2

Authored by Hoa Nguyen

Biology

12th Grade

Used 14+ times

Bài 1- sinh 10 CK 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một tế bào sinh tinh sau khi giảm phân tạo ra số tinh trùng là:

4

1

2

3

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn.

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

24

48

36

12

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi tiến hành làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào có các bước theo thứ tự sau

Nhuộm mẫu vật → Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản → Làm tiêu bản.

Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

Làm tiêu bản → Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chu kì tế bào là

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN và nhân đôi NST diễn ra ở

kì đầu của nguyên phân.

pha S.

pha G1.

pha G2.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bệnh hình thành do quá trình phân bào nguyên phân không kiểm soát là

Bệnh tiểu đường.

Bệnh bạch tạng.

Bệnh ung thư.

Bệnh béo phì

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?