tin2

tin2

11th Grade

28 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP 8 (SI11)

ÔN TẬP 8 (SI11)

11th Grade - University

25 Qs

TÌM HIỂU VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN NỮ

TÌM HIỂU VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN NỮ

9th - 12th Grade

30 Qs

Sinh Học ( 1-> 26).  [ Hìn ]

Sinh Học ( 1-> 26). [ Hìn ]

11th Grade

26 Qs

sinh 11

sinh 11

11th Grade - University

31 Qs

bảo an rizzz

bảo an rizzz

11th Grade - University

28 Qs

KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 11

KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 11

11th Grade

25 Qs

SH11- bài 2-trao đổi nước và khoáng ở thực vật

SH11- bài 2-trao đổi nước và khoáng ở thực vật

11th Grade

23 Qs

ôn tập sinh học

ôn tập sinh học

11th Grade

24 Qs

tin2

tin2

Assessment

Quiz

Biology

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Kaito Kis

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

28 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard

(2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish          

(4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

A. (1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

B. (2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

C. (1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

D. (2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự giảm dần ta chọn lệnh:

A. Ascending

B. Descending

C. Filter

D. Remove Sort

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

A. Tính toán cho các trường tính toán

B. Sửa cấu trúc bảng

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu

D. Lập báo cáo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

A. Sửa đổi thiết kế cũ

B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

.

A. DanhMucSach, LoaiSach

B. HoaDon, LoaiSach

C. DanhMucSach, HoaDon

D. HoaDon

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

A. Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

C. Xác định các trường cần sắp xếp

D. Khai báo tên các trường được chọn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

1

2

3

4

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?