
Kiểm tra từ ngữ

Quiz
•
World Languages
•
3rd Grade
•
Medium

undefined undefined
Used 1+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 10 pts
Trong đoạn văn sau: "Nắng ấm, sân rộng và sạch. Mèo con chạy giỡn hết góc này đến góc khác. Hai tai dựng đứng lên, cái đuôi ngoe nguẩy. Chạy chán, mèo con lại nép vào một góc cau – một sợi lông cũng không động – nó rình một con bướm đang chập chờn bay qua. Bỗng cái đuôi quất mạnh một cái, mèo con chồm ra. Hụt rồi!" Từ nào là từ chỉ đặc điểm, tính chất:
ấm, rộng, sạch, mạnh
sân, mèo, tai, đuôi, bướm, góc cau
chạy, đứng, ngoe nguẩy, nép, động
Cả 3 câu trên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 10 pts
Trong đoạn văn sau: "Nắng ấm, sân rộng và sạch. Mèo con chạy giỡn hết góc này đến góc khác. Hai tai dựng đứng lên, cái đuôi ngoe nguẩy. Chạy chán, mèo con lại nép vào một góc cau – một sợi lông cũng không động – nó rình một con bướm đang chập chờn bay qua. Bỗng cái đuôi quất mạnh một cái, mèo con chồm ra. Hụt rồi!" Từ nào là từ sự vật:
ấm, rộng, sạch, mạnh
sân, mèo, tai, đuôi, bướm, góc cau
chạy, đứng, ngoe nguẩy, nép, động
Cả 3 câu trên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 10 pts
Trong đoạn văn sau: "Nắng ấm, sân rộng và sạch. Mèo con chạy giỡn hết góc này đến góc khác. Hai tai dựng đứng lên, cái đuôi ngoe nguẩy. Chạy chán, mèo con lại nép vào một góc cau – một sợi lông cũng không động – nó rình một con bướm đang chập chờn bay qua. Bỗng cái đuôi quất mạnh một cái, mèo con chồm ra. Hụt rồi!" Từ nào là từ hoạt động:
ấm, rộng, sạch, mạnh
chạy, đứng, ngoe nguẩy, nép, động
sân, mèo, tai, đuôi, bướm, góc cau
Tất cả đều sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Chuyển câu “Mèo con chạy” thành câu hỏi:
a. Mèo con chạy đi đâu rồi?
b. Mèo con chạy đi đâu thế?
c. Cả hai câu trên đều đúng.
d. Cả hai câu trên đều sai.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Chuyển câu “Mèo con chạy” thành câu cầu khiến:
a. Mèo con chạy đi!
b. Đừng, mèo con đừng chạy!
c. Mèo con chạy đi đâu thế?
d. Câu a và b đúng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Từ trái nghĩa với "hoà bình" là:
a. thái bình
b. thanh bình
c. yên bình
d. chiến tranh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Từ cùng nghĩa với "đất nước" là:
a. non sông
b. rừng cây
c. sông hồ
d. mây trời
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
13 questions
CHƯƠNG 4

Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Vietnamese - Giới từ chỉ vị trí

Quiz
•
KG - University
10 questions
ĐỀ 1 HK1

Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Tìm hiểu về trò chơi dân gian Việt Nam

Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về quạt điện

Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Phiếu TV số 7

Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
SO SÁNH

Quiz
•
3rd Grade
15 questions
untitled

Quiz
•
1st - 4th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for World Languages
22 questions
LOS DIAS DE LA SEMANA Y LOS MESES DEL ANO

Quiz
•
3rd Grade
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
s1 review (for reg spanish 2)

Quiz
•
3rd - 12th Grade
30 questions
Los numeros 0-100

Quiz
•
2nd - 12th Grade
19 questions
Subject Pronouns and conjugating SER

Quiz
•
KG - 12th Grade
21 questions
los meses y los dias

Quiz
•
1st - 9th Grade
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish

Quiz
•
1st - 6th Grade
12 questions
Greetings in Spanish

Quiz
•
1st - 12th Grade