
ÔN KHTN VẬT LÝ 6

Quiz
•
Physics
•
6th Grade
•
Medium
Thảo Vi
Used 1+ times
FREE Resource
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây đúng
Ngân Hà là một chùm sao sắp xếp kéo dài trên bầu trời
Ngân Hà là một " dòng sông " sao trên bầu trời
Ngân Hà là một tập hợp hàng trăng tỉ thiên thể liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn
Ngân Hà là một tập hợp hàng trăm tỉ ngồi sao và nằm ngoài hệ Mặt Trời
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau
Hệ Mặt Trời là trung tâm của Ngân Hà
Ngân Hà chuyển động trong vũ trụ đồng thời quay quanh lõi của nó
Từ Trái Đất ta có thể nhìn thấy toàn bộ Ngân Hà
Ngân Hà bao gồm toàn bộ thiên thể trong vũ trụ
Ngân Hà chuyển động trong vũ trụ nhanh hơn Mặt Trời chuyển động quanh tâm của Ngân Hà
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ban đêm ta nhìn thấy Mặt Trăng vì
Mặt Trăng phát ra ánh sáng
Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trời
Mặt Trăng là một ngôi sao
Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
các hành tinh quay quanh Mặt Trời sắp xếp theo khoảng cách đến Mặt Trời từ gần đến xa là
Hoả tinh, Thuỷ tinh, Trái Đất, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh.
Thuỷ tinh, Kim tinh, Hoả tinh, Trái Đất, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh.
Kim tinh, Thuỷ tinh, Trái Đất, Hoả tinh, Thổ tinh, Mộc tính, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh.
Thuỷ tinh, Kim tỉnh, Trái Đất, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn các đáp án Sai trong các đáp án sau
Hệ Mặt Trời chỉ gồm 8 hành tinh
Trái Đất ở gần Mặt Trời nhất so với các hành tinh khác
Thủy Tinh và Hỏa Tinh là những hành tinh có khối lượng bé nhất hệ Mặt Trời
Hành Tinh càng xa hệ Mặt Trời càng lớn
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp các hành tinh của hệ Mặt Trời theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về kích thước ( viết không dấu và không có dấu phẩy
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoảng thời gian mỗi ngày đêm trên Trái Đất là bao lâu
6 giờ
12 giờ
24 giờ
36 giờ
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
50 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ II - SINH 6

Quiz
•
6th Grade
50 questions
Ôn Tập Cuối Kỳ 2 Môn KHTN 6

Quiz
•
6th Grade
50 questions
KHTN_6A3

Quiz
•
6th Grade
41 questions
31/5

Quiz
•
6th Grade
41 questions
Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 12

Quiz
•
6th Grade
49 questions
Vật Lý

Quiz
•
6th - 8th Grade
49 questions
Vật LÍ

Quiz
•
1st - 7th Grade
45 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ II - LÝ 6

Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
24 questions
Flinn Lab Safety Quiz

Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers

Quiz
•
6th Grade
12 questions
Continents and the Oceans

Quiz
•
6th Grade
20 questions
Getting to know YOU icebreaker activity!

Quiz
•
6th - 12th Grade