
Tái cấp & kiểm tra sau CTD
Authored by Huỳnh Hân
Financial Education
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thẩm quyền phê duyệt tối đa cho ĐVKD đối với các hồ sơ KHDN tái cấp:
ĐVKD được phê duyệt các hồ sơ tái cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt từ HĐTD KV trở lên: Mức phê duyệt = 3 * mức phê duyệt cấp tín dụng của ĐVKD theo hiện hành
ĐVKD được phê duyệt các hồ sơ tái cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt từ HĐTD KV trở lên: Mức phê duyệt = 2 * mức phê duyệt cấp tín dụng của ĐVKD theo hiện hành
ĐVKD được phê duyệt các hồ sơ tái cấp tín dụng thuộc thẩm quyền phê duyệt từ HĐTD KV trở lên: Mức phê duyệt = 4 * mức phê duyệt cấp tín dụng của ĐVKD theo hiện hành
Tất cả các câu trên đều đúng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đối với các hồ sơ KHDN tái cấp do ĐVKD phê duyệt, ĐVKD thực hiện khai báo trên LO:
Option Relationship: Tái cấp_giao thẩm quyền cho ĐVKD
Option Relationship: Giao thẩm quyền cho ĐVKD
Option Relationship: Tái cấp *2_giao thẩm quyền cho ĐVKD
Tất cả các câu trên đều sai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đối với các hồ sơ KHDN tái cấp do ĐVKD phê duyệt bao gồm loại TSBĐ:
HMTD phải được đảm bảo 100% bằng sổ tiết kiệm
HMTD phải được đảm bảo 50% bằng TSBĐ, 50% không TSBĐ
HMTD phải được đảm bảo 100% bằng BĐS (không gồm các dự án BĐS chưa đáp ứng quy định của HDBank) và/hoặc PTVT đến 9 chỗ
HMTD phải được đảm bảo 70% bằng BĐS/PTVT, 30% không TSBĐ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Theo Quy định kiểm tra sau cấp tín dụng áp dụng đối với KHDN: hình thức kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay:
Kiểm tra qua chứng từ
Kiểm tra thực tế
Cả Kiểm tra qua chứng từ và Kiểm tra thực tế, Kiểm tra đối chiếu, Kiểm tra chéo
Cả Kiểm tra qua chứng từ và Kiểm tra thực tế
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Theo Quy định kiểm tra sau cấp tín dụng áp dụng đối với KHDN: Tần suất kiểm tra thực tế đối với cho vay bổ sung vốn lưu động có TSBĐ là hàng hóa, nguyên vật liệu:
Tối thiểu 01 tháng/lần
Tối thiểu 02 tháng/lần
Tối thiểu 03 tháng/lần
Tất cả các câu trên đều sai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Theo Quy định kiểm tra sau cấp tín dụng áp dụng đối với KHDN: Thời gian cung cấp chứng từ đối với tài trợ xuất khẩu trước giao hàng là:
Tối đa không quá 15 ngày kể từ ngày giải ngân nhưng tối đa không vượt quá thời hạn của KUNN/khoản vay
Tối đa không quá 30 ngày kể từ ngày giải ngân nhưng tối đa không vượt quá thời hạn của KUNN/khoản vay
Tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày giải ngân nhưng tối đa không vượt quá thời hạn của KUNN/khoản vay
Cả 3 câu đều sai
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nếu chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn phát sinh trước thời điểm giải ngân trên 06 tháng và vượt quá thời gian thanh toán theo quy định của hợp đồng thì HDBank có thể chấp nhận chứng từ nào sau đây:
Biên bản đối chiếu công nợ theo hóa đơn của tháng gần nhất
Thông báo từ bên bán xác nhận khách hàng còn nợ đến tháng gần nhất
Biên bản đối chiếu công nợ theo hóa đơn của tháng gần nhất và / hoặc Thông báo từ bên bán xác nhận khách hàng còn nợ đến tháng gần nhất
Tất cả đều sai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Financial Education
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Mardi Gras Trivia
Quiz
•
Professional Development
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Unit 5: Puerto Rico W1
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Balance Equations Hangers
Quiz
•
Professional Development
31 questions
Servsafe Food Manager Practice Test 2021- Part 1
Quiz
•
9th Grade - Professio...