
lý kì 2
Quiz
•
Science
•
2nd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Như Lê
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Điện trường đều là
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các electron.
B. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Đơn vị đo điện trở là
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B. thế năng tại một điểm trong điện trường.
C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Điện thế tại một điểm trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M .
B. cường độ điện trường vecto E.
C. điện tích q đặt tại điểm M .
D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Điện trở nhiệt là
A. linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ.
C. linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao.
D. linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
36 questions
Sử cuối kì 1
Quiz
•
2nd Grade
33 questions
ôn tập năng lượng
Quiz
•
1st - 5th Grade
40 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC 4
Quiz
•
1st - 12th Grade
41 questions
Bài 1,2
Quiz
•
2nd Grade
40 questions
KHTN7.C1.0FULL
Quiz
•
2nd Grade
40 questions
THĐ_ÔN TẬP GIỮA HK1 TIN 11_2
Quiz
•
1st - 3rd Grade
41 questions
Ôn tập HK I Tin học lớp 6 KNTT
Quiz
•
2nd Grade
40 questions
CÔNG NGHỆ LỚP 3
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
13 questions
2nd Grade Unit 5
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
2nd Science 4th Six Weeks
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Exploring the 11 Human Body Systems
Interactive video
•
1st - 5th Grade
16 questions
Text Features
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Water Cycle Review
Quiz
•
2nd - 4th Grade
41 questions
CA3 review
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Food Chains and Webs in Ecosystems
Interactive video
•
1st - 5th Grade
