CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG CÂN BẰNG

CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG CÂN BẰNG

4th Grade

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Nhu cầu nước, không khí, chất khoáng của thực vật

Nhu cầu nước, không khí, chất khoáng của thực vật

4th Grade

20 Qs

Khoa học 5_Vệ sinh ở tuổi dậy thì; Phòng tránh bị xâm hại

Khoa học 5_Vệ sinh ở tuổi dậy thì; Phòng tránh bị xâm hại

KG - 5th Grade

20 Qs

Kiểm tra kiến thức cuối tuần

Kiểm tra kiến thức cuối tuần

4th Grade

20 Qs

Science Finnal Test

Science Finnal Test

4th Grade

20 Qs

Ôn tập: TLV +  KH

Ôn tập: TLV + KH

4th Grade

20 Qs

Mini game weekend - Tuần 4 - Bốn 6

Mini game weekend - Tuần 4 - Bốn 6

KG - 4th Grade

20 Qs

Đố vui để học lớp 4/2

Đố vui để học lớp 4/2

1st - 10th Grade

20 Qs

ÔN TẬP KHOA HỌC GIỮA KÌ 2

ÔN TẬP KHOA HỌC GIỮA KÌ 2

4th Grade - University

20 Qs

CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG CÂN BẰNG

CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG CÂN BẰNG

Assessment

Quiz

Science

4th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Đinh Yên

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Em hiểu thế nào là chế độ ăn uống cân bằng?

  • A. Phối hợp nhiều loại thực phẩm khác nhau

  • B. Các loại thực phẩm có lượng thích hợp

  • C. Ăn nhiều rau xanh, hạn chế hoặc không ăn thịt cá

D. Phối hợp nhiều loại thực phẩm khác nhau và các loại thực phẩm có lượng thích hợp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng ca-lo cao nhất?

  • A. Thịt gà

  • B. Thanh long

  • C. Cơm

D. Cá ngừ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Đâu không phải vai trò của nước?

  • A. Giúp tiêu hóa thức ăn, hòa tan chất dinh dưỡng và bài tiết chất thải.

  • B. Giúp làm mát cơ thể khi thoát mồ hôi.

  • C. Giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể.

D. Giúp cơ thể có đầy đủ năng lượng sống.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Chúng ta cần uống khoảng bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

  • A. 1 lít

  • B. 1,5 lít.

  • C. 2 lít.

D. 2,5 lít.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Những loại thực phẩm chứa nhiều đường cần hạn chế là

  • A. Nước ngọt

  • B. Cơm

  • C. Rau xanh

D. Các loại hạt

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là

  • A. Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.

  • B. Cung cấp chất xơ, nhanh no và phòng tránh táo bón.

  • C. Bổ mắt, răng, lợi khỏe mạnh.

D. Cung cấp năng lượng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Trong 100g các loại thực phẩm nào chứa nhiều hơn 10g chất đạm?

  • A. Gạo tẻ, rau dền đỏ, súp lơ xanh.

  • B. Chuối tiêu, gạo tẻ, súp lơ xanh.

  • C. Chuối tiêu, trứng gà, cá thu, gấc

D. Thịt lợn nạc, trứng gà, cá thu, hạt lạc.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?