
Grade 11 GS - Unit 4: ASEAN and Viet Nam
Authored by Nam Le
English
11th Grade
Used 55+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
apply (for) (v) /əˈplaɪ fɔː/
xin việc, ứng cử
tuổi trẻ
tình nguyện, tình nguyện viên
tham gia
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
celebration (n) /ˌselɪˈbreɪʃn/
lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
xin việc, ứng cử
tuổi trẻ
tình nguyện, tình nguyện viên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
community (n) /kəˈmjuːnəti/
cộng đồng
lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
xin việc, ứng cử
tuổi trẻ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
compliment (n) /ˈkɒmplɪmənt/
lời khen
cộng đồng
lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
xin việc, ứng cử
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
contribution (n) /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/
sự đóng góp, cống hiến
lời khen
cộng đồng
lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
cultural exchange (np) /kʌlʧərəl ɪksˈʧeɪnʤ/
sự trao đổi văn hoá
sự đóng góp, cống hiến
lời khen
cộng đồng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
current (adj) /ˈkʌrənt/
hiện tại, đương đại
sự trao đổi văn hoá
sự đóng góp, cống hiến
lời khen
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?