
Từ vựng về ngôi nhà - Phần 1
Authored by Hien Hien
English
10th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Phòng bếp (n):
(a)
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Phòng ngủ (n):
(a)
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Phòng tắm (n):
(a)
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Ga ra (n):
(a)
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Phòng ăn (n):
(a)
Answer explanation
Fun fact✨:
- Phòng ăn là một không gian xây dựng hay một loại phòng trong một căn nhà để dành cho các hoạt động ăn, uống, là nơi tổ chức và chuẩn bị các bữa ăn, bữa tiệc.
- Trong thời hiện đại ngày nay, phòng ăn thường liền kề hay liên thông với nhà bếp để tiện cho việc phục vụ
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Bồn cầu (n):
(a)
Answer explanation
Fun fact✨:
Rất nhiều bạn nhầm lẫn về Bathroom và Toilet:
- Bathroom: Là có bồn tắm, bồn rửa mặt, có thể có bồn cầu hoặc không.
- Toilet: Là căn phòng chỉ có bồn cầu, hoặc có thể có bồn rửa mặt hoặc không.
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Phòng khách (n):
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?