
Suy tim
Authored by Cao Quốc Việt
Other
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Bé gái 7 ngày tuổi, sanh đủ tháng, sanh non 35 tuần, cân nặng lúc sanh 2300 gram, bú mẹ, đến khám vì thở mệt, bỏ bú. Mẹ khoẻ lúc mang thai. Sau sanh 4 ngày, bé bú kém, quấy khóc, thở mệt, ngày càng tăng. Khám: cân nặng 2400 gram, chiều dài 48 cm, mạch nẩy mạnh chìm nhanh ở tứ chi, nhiệt độ 37°C, thở rút lõm ngực 70 lần/phút, đều, SpO2 tay phải và chân 97%. Da niêm hồng, chi mát. Tỉnh, quấy khóc, vã mồ hôi trán. Thóp phẳng. Phổi có ít rale ẩm 2 bên. Mỏm tim nẩy mạnh ở khoảng gian sườn V, đường trung đòn trái, Harzer (-), tim đều rõ 170 lần/phút, âm thổi âm thu 3/6 ở khoảng gian sườn II trái. Gan 3 cm dưới bờ sườn phải.
Điện tâm đồ: nhịp xoang đều 170 lần/phút, lớn nhĩ trái, thất trái. Xquang ngực thẳng: chỉ số timngực = 0,66, cung động mạch phổi phồng, tuần hoàn phổi ra 1/3 ngoài phế trường.
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp nhất?
Hẹp ĐMP
Thông liên nhĩ
Thông liên thất
PDA
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Bé gái 7 ngày tuổi, sanh đủ tháng, sanh non 35 tuần, cân nặng lúc sanh 2300 gram, bú mẹ, đến khám vì thở mệt, bỏ bú. Mẹ khoẻ lúc mang thai. Sau sanh 4 ngày, bé bú kém, quấy khóc, thở mệt, ngày càng tăng. Khám: cân nặng 2400 gram, chiều dài 48 cm, mạch nẩy mạnh chìm nhanh ở tứ chi, nhiệt độ 37°C, thở rút lõm ngực 70 lần/phút, đều, SpO2 tay phải và chân 97%. Da niêm hồng, chi mát. Tỉnh, quấy khóc, vã mồ hôi trán. Thóp phẳng. Phổi có ít rale ẩm 2 bên. Mỏm tim nẩy mạnh ở khoảng gian sườn V, đường trung đòn trái, Harzer (-), tim đều rõ 170 lần/phút, âm thổi âm thu 3/6 ở khoảng gian sườn II trái. Gan 3 cm dưới bờ sườn phải.
Điện tâm đồ: nhịp xoang đều 170 lần/phút, lớn nhĩ trái, thất trái. Xquang ngực thẳng: chỉ số timngực = 0,66, cung động mạch phổi phồng, tuần hoàn phổi ra 1/3 ngoài phế trường. Phân độ Ross?
Độ I
Độ II
Độ III
Độ IV
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Độ tuổi áp dụng thang điểm Ross là?
<5 tuổi
>5 tuổi
<6 tuổi
>6 tuổi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Mẹ bị tiểu đường khi sanh con sẽ có nguy cơ bị tật tim bẩm sinh nào ?
PDA
TL thất
Hẹp ĐMP
Tứ chứng Fallot
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tật tim này, tim nào sẽ bị ảnh hưởng đầu tiên?
Thất trái
Thất phải
Nhĩ trái
Không ảnh hưởng đến buồng tim
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bất thường cấu trúc nào KHÔNG nằm trong bệnh tứ chứng Fallot
Thông liên thất
Tắc nghẽn đường ra thất T
ĐMC cưỡi ngựa
Phì đại thất phải
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao con tím thiếu oxy trong bệnh sử tứ chứng Fallot thường xảy ra khi thức dậy sau một giấc ngủ dài?
Kháng lực ngoại biên giảm
Kháng lực ngoại biên tăng
Nhịp tim nhanh khi thức
Nhịp tim còn chậm khi ngủ dậy
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Core Values BUMN
Quiz
•
Professional Development
11 questions
Post Test Effective Supervisory
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Penalaran Deduktif
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Quiz Workshop Verval KRS 2024
Quiz
•
Professional Development
13 questions
QUIZ Berhadiah
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Quiz Tết
Quiz
•
Professional Development
10 questions
tim tournament ff
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
well-being and health quiz
Quiz
•
1st Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
100 questions
Screening Test Customer Service
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Reading a ruler in Inches
Quiz
•
4th Grade - Professio...
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
Professional Development