Search Header Logo

Cụm từ cố định (Collocation) - Miss

Authored by Nam Le

English

12th Grade

Used 11+ times

Cụm từ cố định (Collocation) - Miss
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss a chance/opportunity

đánh mất cơ hội
gặp đối thủ xứng tầm
mất, qua đời
đạt tiêu chuẩn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss a turn

mất lượt (trong một trò chơi)
đánh mất cơ hội
gặp đối thủ xứng tầm
mất, qua đời

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss the boat

bỏ lỡ một cơ hội tốt
mất lượt (trong một trò chơi)
đánh mất cơ hội
gặp đối thủ xứng tầm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss the deadline

lỡ hạn (chót)
bỏ lỡ một cơ hội tốt
mất lượt (trong một trò chơi)
đánh mất cơ hội

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss the mark

không đạt được kết quả như đã định
lỡ hạn (chót)
bỏ lỡ một cơ hội tốt
mất lượt (trong một trò chơi)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss the plane/train/bus…

lỡ máy bay/tàu/xe buýt…
không đạt được kết quả như đã định
lỡ hạn (chót)
bỏ lỡ một cơ hội tốt

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Miss the point

không hiểu vấn đề
lỡ máy bay/tàu/xe buýt…
không đạt được kết quả như đã định
lỡ hạn (chót)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?