
HÓA 8
Authored by đức hải
English
1st - 5th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
64 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 1: Hệ kín là gì?
A. Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
B. Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
C. Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
D. Tất cả các đáp án đều đúng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 3: Hệ cô lập là gì?
A. Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
B. Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
C. Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
D. Tất cả các đáp án đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 4: Quá trình đẳng nhiệt là gì?
A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 5: Quá trình đẳng tích là gì?
A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 6: Quá trình đẳng áp là gì?
A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 7: Quá trình đoạn nhiệt là gì?
A. Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
B. Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
C. Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
D. Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 8: Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộcvào?
A. trạng thái đầu và trạng thái cuối
B. trạng thái đầu
C. trạng thái cuối
D. áp suất và nhiệt độ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?