
Từ vựng sgk U1
Authored by WAYGROUND GROUP
English
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
100 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
biologist /bai'ɔlədʒist/ (n)
nhà sinh vật học
xét xử;(n): quan toà
chu đáo
vui mừng khôn xiết
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
caring /ˈkeərɪŋ/(a)
chu đáo
vui mừng khôn xiết
(v) có, chiếm hữu
yêu thương
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
join hands
cùng nhau
vội vã, đi gấp ;(n): sự vội vàng
an toàn
xét xử;(n): quan toà
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
leftover /ˈleftəʊvə(r)/(n)
thức ăn thừa
vắn tắt
an toàn
vui mừng khôn xiết
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
secure /sɪˈkjʊə(r)/(a)
an toàn
ủng hộ
anh chị em ruột
vội vã, đi gấp ;(n): sự vội vàng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
willing (to do some thing ) (a)
sẵn sàng làm gì đó
tuyệt đối
bất ngờ
vắn tắt
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
supportive /səˈpɔːtɪv/(of) (a)
ủng hộ
tuy nhiên
ca, kíp
anh chị em ruột
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?