
Bài 2 từ vựng tiếng Anh thông dụng có phát âm
Authored by english daisy
English
6th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
and (conj)
cho
và
đến
đi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
anger (n)
sự trả lời; trả lời
động vật, thú vật
sự tức giận, sự giận dữ
cho phép, để cho
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
animal (n)
xuất hiện, hiện ra, trình diện
giữa, ở giữa
(từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu
động vật, thú vật
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
answer
sự trả lời; trả lời
cũng, cũng vậy, cũng thế
như (as you know…)
diện tích, bề mặt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
any (det, pron, adv)
xuất hiện, hiện ra, trình diện
một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
(từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu
cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
appear (v)
sự trả lời; trả lời
như (as you know…)
ở tại (chỉ vị trí)
xuất hiện, hiện ra, trình diện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
apple (n)
quả bóng
quả táo
quả xoài
quả bưởi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?