
Ôn Tiếng Anh
Authored by Vu HN)
English
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- biologist /bai'ɔlədʒist/ (n)
chu đáo
sẵn sàng làm gì đó
quan hệ khăng khít
nhà sinh vật học
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
- caring /ˈkeərɪŋ/(a)
cùng nhau
sẵn sàng làm gì đó
ủng hộ
chu đáo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- join hands /dʒɔɪn/ /hændz/
cùng nhau
có khả năng
ca, kíp
trong gia đình,hộ gia đình
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- leftover /ˈleftəʊvə(r)/(n)
an toàn
thức ăn thừa
sức ép
trung
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- secure /sɪˈkjʊə(r)/(a)
an toàn
lý luận
thích hợp
thước thời
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- willing /ˈwɪlɪŋ/(to do some thing ) (a)
sẵn sàng làm gì đó
chuẩn bị làm gì đó
xác định đi đâu đó
có khả năng đi đâu đó
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- supportive /səˈpɔːtɪv/(of) (a)
ủng hộ
tặng quà
chung sức
kính tặng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?