Thống kê - xác suất lớp 10

Thống kê - xác suất lớp 10

10th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

PA e PG

PA e PG

1st - 12th Grade

25 Qs

分数 百分比  小数

分数 百分比 小数

9th - 12th Grade

25 Qs

PAT MATEMATIKA X TKJ ATPH

PAT MATEMATIKA X TKJ ATPH

10th Grade

25 Qs

PAS GENAP Matematika X NKN/TKN

PAS GENAP Matematika X NKN/TKN

10th Grade

25 Qs

IBV 3º de Secundaria 2022 Sesión 2

IBV 3º de Secundaria 2022 Sesión 2

7th - 11th Grade

25 Qs

Functions

Functions

10th Grade

25 Qs

Quiz Matematika Dasar

Quiz Matematika Dasar

5th Grade - University

25 Qs

Proofs review

Proofs review

10th Grade

25 Qs

Thống kê - xác suất lớp 10

Thống kê - xác suất lớp 10

Assessment

Quiz

Mathematics

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Thư Anh

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1. Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên:

A. Gieo đồng xu để xem xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp

B. Gieo đồng xu để xem xuất hiện mặt ngửa xuất hiện bao nhiêu lần;

C. Chọn 1 học sinh bất kì trong lớp và xem kết quả là nam hay nữ;

D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm có tất bao nhiêu viên bi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2. Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. P(A) là số lớn hơn 0

C. P(A) = 0 ⇔ A = Ω

D. P(A) là số nhỏ hơn 1.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3. Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố A :” 4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ”

A. n(A) = 7366

B. n(A) = 7563

C. n(A) = 7566

D. n(A) = 7568.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4. Từ các chữ số 1; 2; 4; 6; 8; 9 lấy ngẫu nhiễn một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

A. 1/2

B. 1/3

C. 1/4

D. 1/6

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 5. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lí, 2 quyển sách hoá. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển sách toán.

A. 2/7

B. 1/21

C. 37/42

D. 5/42

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6. Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để 5 bạn được cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

A. 60/143

B. 238/429

C. 210/429

D. 82/143

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7. Cho phép thử với không gian mẫu Ω = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Đâu không phải là cặp biến cố đối nhau

A. A = {1} và

B = {2; 3; 4; 5; 6};

B. C = {1; 4; 5} và

D = {2; 3; 6}

C. E = {1; 4; 6} và

F = {2; 3};

D. Ω và ∅

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?