Search Header Logo

HTHT và HTHTTD

Authored by Daisy’ Class

English

Professional Development

Used 5+ times

HTHT và HTHTTD
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

I ___ (just/see) a rabbit.

I have just seen a rabbit.
I has just seen a rabbit
I have seen just a rabbit
I have seen a rabbit just

Answer explanation

1. "JUST" dấu hiệu HTHT, đứng sau trợ động từ và đứng trước động từ chính

2. Một hành động hoặc sự việc vừa mới xảy ra => HTHT

3. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT

Tạm dịch: Tôi vừa mới thấy con thỏ tức thì

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

I ___ (watch) Annabelle Movie yet.

have not watched/ haven’t watched
have watched
has not watched/ hasn’t watched
has watched

Answer explanation

1. "YET" dấu hiệu HTHT + chỉ dùng trong câu phủ định

2. Diễn tả một kinh nghiệm/trãi nghiệm (Yet=chưa từng)

3. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT

Tạm dịch: Tôi chưa coi phim Annabelle

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

He___(watch) Iron Man Movie three times.

have watched
has watched
watch
watches

Answer explanation

1. Diễn tả một kinh nghiệm/trãi nghiệm (số lần + time)

2. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT

Tạm dịch: Anh ấy xem phim Iron Man 3 lần rồi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

They___(live) in this city for twenty years

having live
is living
have lived
live

Answer explanation

1. "FOR + khoảng thời gian" dấu hiệu HTHT

2. Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, không xác định thời gian và nhấn mạnh kết quả ở hiện tại vẫn sống ở đó

3. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT

Tạm dịch: họ đã sống ở thành phố này 20 năm rồi (nhấn mạnh kết quả hiện tại họ vẫn còn sống ở thành phố này)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

He___(taught) English here since 2006.

has taught
have taught
teaches
is teaching

Answer explanation

1. "SINCE + Mốc thời gian" dấu hiệu HTHT

2. Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, không xác định thời gian và hấn mạnh kết quả hiện tại đang dạy

3. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT

Tạm dịch:Anh ấy đã dạy Tiếng Anh từ năm 2006 (nhấn mạnh kết quả hiện tại anh ấy vẫn dạy ở đây)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

We___(already/do) this exercise.

has already done
is already done
is already did
have already done

Answer explanation

1. "ALREADY" dấu hiệu thì HTHT

2. Diễn tả Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, không xác định thời gian và ảnh hưởng đến hiện tại

3. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT Tạm dịch: chúng tôi đã làm xong bài tập rồi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 10 pts

___you___in the toxic relationship?

Have you ever been in the toxic relationship?
Have you never been in the toxic relationship?
Has you never been in the toxic relationship?
Has you ever been in the toxic relationship?

Answer explanation

1. "Have/hase ever" dấu hiệu HTHT (hỏi về trả nghiệm/ kinh nghiệm)

2. Theo công thức chia động từ ở thì HTHT

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ ở trong một mối quan hệ độc hại chưa?

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?