
ĐẠI CƯƠNG DƯỢC LÝ
Authored by Ly Bùi
Other
University
Used 24+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Khái niệm về dược
Là thuốc
Là nguyên liệu làm thuốc
Là thuốc và các nguyên liệu làm thuốc
Là thuật ngữ chỉ các tác dụng của thuốc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm về thuốc
Là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh, điều trị chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vacxin và sinh phẩm
Là chế phẩm có chứa chất hoặc dược liệu dùng cho người và động vật nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh
Là chế phẩm hỗ trợ điều trị bệnh tật cho con người
Là các chế phẩm của thuốc hóa dược
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuốc gây nghiện
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh dễ gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuốc thuộc Danh mục chất gây nghiện do Bộ Trưởng Bộ Y tế ban hành.
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất hướng thần do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Là thuốc khi khẩn cấp, bán lẻ và sử dụng không cần đơn thuốc, thuộc danh mục thuốc không cần kê đơn do Bộ trưởng Bộ Y Tế ban hành.
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ, và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể nguy hiểm tới tính mạng, sức khỏe.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuốc hướng thần
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh dễ gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất gây nghiện do Bô Trưởng Bộ Y Tế ban hành
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất hướng thần do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ, và sử dụng không cần đơn thuốc. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ trưởng Bộ Y Tế ban hành.
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuốc không kê đơn
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh dễ gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất gây nghiện do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất hướng thần do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ, và sử dụng không cần đơn thuốc. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ trưởng Bộ Y Tế ban hành
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuốc kê đơn
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh dễ gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất gây nghiện do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
Là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc danh mục dược chất hướng thần do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ, và sử dụng không cần đơn thuốc. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ trưởng Bộ Y Tế ban hành.
Là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hạn dùng của thuốc
a, là thời gian sử dụng ấn định cho thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng
b, hạn dùng của thuốc được thể hiện bằng khoảng thời gian tính từ ngày sản xuất đến ngày hết hạn.
c, hạn dùng của thuốc thể hiện bằng ngày, tháng, năm hết hạn
d, trường hợp hạn dùng chỉ thể hiện tháng năm thì hạn dùng được tính đến ngày đầu tiên của tháng hết hạn → cuối cùng
e, trường hợp hạn dùng chỉ thể hiện tháng, năm thì hạn dùng được tính đến ngày cuối cùng của tháng hết hạn
a, b, c, d
a, b, c, e
b, c, d, e
a, c, d, e
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
BHVT
Quiz
•
University
25 questions
computer quizz
Quiz
•
1st Grade - Professio...
25 questions
Đề 3
Quiz
•
University
30 questions
Mô Phôi (buổi 4)
Quiz
•
University
30 questions
Lịch sử Đảng part 3
Quiz
•
University
22 questions
REVIEW 1&2 VOCAB 3
Quiz
•
University
23 questions
KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG
Quiz
•
University
24 questions
Câu hỏi tư vấn BLPH
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University