
Hán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 1451-1500
Authored by Chí Vũ
Specialty
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
顷
KHOẢNH - Khoảnh khắc, khoảng
KHUYNH - Khuynh hướng, nghiêng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
倾
KHUYNH - Khuynh hướng, nghiêng
DĨNH - Bông lúa, ngọn lúa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
颖
DĨNH - Bông lúa, ngọn lúa
GIẢ - Tác giả
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
者
GIẢ - Tác giả
ĐÔ - Đều, thủ đô
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
都
ĐÔ - Đều, thủ đô
THỬ - Nắng, nóng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
署
THỬ - Nắng, nóng
ĐỔ - Lấp kín, chắn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
堵
ĐỔ - Lấp kín, chắn
TRỨ, TRƯỚC - Trứ danh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?