ARTICLES

ARTICLES

12th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

cây tre Việt Nam

cây tre Việt Nam

12th Grade

20 Qs

Test Vocab _ IELTS

Test Vocab _ IELTS

12th Grade

15 Qs

Vocabulary (GCSE 03)

Vocabulary (GCSE 03)

10th - 12th Grade

20 Qs

unit 13

unit 13

12th Grade

18 Qs

REVIEW VOCABULARY UNIT 2- EMBARRASSING EXPERIENCE

REVIEW VOCABULARY UNIT 2- EMBARRASSING EXPERIENCE

1st - 12th Grade

15 Qs

nguyen am + phu am (FL)

nguyen am + phu am (FL)

1st Grade - University

20 Qs

NTT- I LOVE YOU

NTT- I LOVE YOU

6th - 12th Grade

15 Qs

10 2

10 2

10th Grade - University

20 Qs

ARTICLES

ARTICLES

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Phuong Hoang

Used 35+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm ta dùng mạo từ nào?

a

an

the

no article

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một nguyên âm ta dùng mạo từ nào?

a

an

the

no article

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đứng trước danh từ chỉ sự duy nhất ta dùng mạo từ nào?

a

an

the

no article

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

danh từ chỉ sự duy nhất

hình thức so sánh nhất

tên địa danh

tên môn thể thao

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

tên nhạc cụ

tên dãy núi

tên các chòm sao

tên các bữa ăn nói chung

tên các ngôn ngữ

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

danh từ chỉ phương hướng

tên một ngọn núi

tên các hành tinh

tên sông, biển, đại dương

tên các quốc gia có chứa từ "States/ Kingdom"

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

từ chỉ các buổi trong ngày

danh từ chỉ tên riêng

danh từ khi cả người nói và người nghe đều biết

danh từ được nhắc đến lần thứ nhất

tên các môn học nói chung

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?