
Hán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 2401-2450
Authored by Chí Vũ
Specialty
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
纽
NỮU - Cúc áo, nút áo, sợi dây gắn kết
NỮU - Quay, xoay, vặn, bẻ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
扭
NỮU - Quay, xoay, vặn, bẻ
TU - Xấu hổ, ngượng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
羞
TU - Xấu hổ, ngượng
TÚC - Chân, đủ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
足
TÚC - Chân, đủ
XÚC - Thúc đẩy, gấp, ngắn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
促
XÚC - Thúc đẩy, gấp, ngắn
TRÓC - Bắt, tóm, cầm, nắm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
捉
TRÓC - Bắt, tóm, cầm, nắm
ĐỊNH - Quy định
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
定
ĐỊNH - Quy định
ĐIẾN - Lắng đọng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?