Search Header Logo

trac nghiem ly thuyet qkđ

Authored by Danh Thành

English

9th - 12th Grade

Used 8+ times

trac nghiem ly thuyet qkđ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

17 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: " Peter left our village in 1985"

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: " He lived in this village during the World War II."

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ

Hành động xảy ra suốt một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ, nay không còn nữa.

Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: " He went home, took a bath and then had dinner"

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: "When I was young, I often went fishing."

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Câu có is/am/are/was/were muốn chuyển sang thể phủ định thì ta thêm………sau chúng.

(a)  

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong câu hỏi với is/am/are/was/were/ thì is/am/are/was/were đứng ở đâu?

trước từ hỏi
sau chủ ngữ
trước chủ ngữ
đầu câu

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

were đi với…….. .

chủ ngữ số ít
chỉ chủ ngữ số nhiều
chủ ngữ là you hoặc số nhiều
Chủ ngữ là I hoặc số ít

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?