
trac nghiem ly thuyet thi TLTD
Authored by Danh Thành
English
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
1.will đi với…….. .
chủ ngữ số ít
chỉ chủ ngữ số nhiều
chủ ngữ là you hoặc số nhiều
mọi chủ ngữ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
2. Trong thì tương lai tiếp diễn, trong câu nghi vấn will đứng ở đâu?
đầu câu
trước chủ ngữ
sau chủ ngữ
trước từ hỏi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
3. Trong thì tương lai tiếp diễn, từ câu khẳng định muốn chuyển sang câu phủ định thì làm thể nào?
thêm not sau chủ ngữ
mượn did theo sau là động từ nguyên mẫu.
mượn do/does chuyển động từ chính về dạng nguyên mẫu.
thêm not sau will
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
4.Ving là…………..
động từ nguyên mẫu thêm ing
động từ có quy tắc thêm ing
động từ bất quy tắc thêm ing .
cột thứ nhất của động từ bất quy tắc.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
5.Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì tương lai tiếp diễn? "I will be eating dinner at 8 p.m tomorrow.."
Hành động diễn ra tại thời điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong tương lai.
Hành động đang xảy ra trong tương thì có hành động khác xen vào.
Hai hoặc hơn hai hành động đang xảy ra cùng một lúc trong tương lai.
Diễn tả một dự định đã được sắp đặt trong tương lai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
6.Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì tương lai tiếp diễn? "When her friends come tomorrow, Hannah will be watching TV."
Hành động diễn ra tại thời điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong tương lai.
Hành động đang xảy ra trong tương thì có hành động khác xen vào.
Hai hoặc hơn hai hành động đang xảy ra cùng một lúc trong tương lai.
Diễn tả một dự định đã được sắp đặt trong tương lai
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
7.Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì tương lai tiếp diễn? "They will be traveling to Europe, and we will be exploring Asia at the same time next summer."
Hành động diễn ra tại thời điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong tương lai.
Hành động đang xảy ra trong tương thì có hành động khác xen vào.
Hai hoặc hơn hai hành động đang xảy ra cùng một lúc trong tương lai.
Diễn tả một dự định đã được sắp đặt trong tương lai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?